Cần đặt bàn thao tác, tủ dụng cụ, giá kệ cho xưởng mới, hay xử lý gấp máy dập vượt 85 dB(A) trước audit? Trang này đưa thẳng thông số, giá tham khảo, thời gian giao và mẫu bán chạy của từng nhóm thiết bị nhà xưởng Cinvico. Tất cả sản xuất tại xưởng Hoài Đức, Hà Nội, báo giá trong 24 giờ.
1. Bảng tổng hợp thiết bị nhà xưởng Cinvico: thông số, giá, thời gian giao
Cinvico sản xuất hơn 300 mẫu sản phẩm kim loại tấm, chia 10 nhóm. Bấm vào tên nhóm để xem toàn bộ mẫu và đặt hàng.
|
Nhóm thiết bị
|
Vật liệu
|
Thông số chính
|
Giá tham khảo
|
Giao hàng
|
|
Bàn thao tác
|
Thép SS400/SPCC, inox 304/316, nhôm A6063
|
Tải 300–500 kg
|
Bàn inox 304 L1500: 4,5–6 triệu
|
7–15 ngày
|
|
Tủ dụng cụ
|
SPCC, SECC, inox 304
|
30–50 kg/ngăn kéo; 40–180 ngăn
|
Báo giá 24h
|
7–15 ngày
|
|
Xe đẩy hàng
|
Thép sơn, inox 304/316
|
Tải 100–1.000 kg
|
Báo giá 24h
|
7–20 ngày
|
|
Giá để hàng
|
Thép V lỗ, thép hộp, inox
|
80–2.000 kg/tầng
|
Báo giá 24h
|
7–15 ngày
|
|
Băng tải con lăn
|
Thép mạ kẽm, inox 304
|
Con lăn Ø38–Ø76 mm
|
Báo giá theo tuyến
|
Theo thiết kế
|
|
Hộp chống ồn
|
Thép SECC + rockwool
|
Giảm 15–25 dB(A)
|
Báo giá sau khảo sát
|
2–3 tuần
|
|
Khay chống tràn
|
Inox 304/316, thép sơn epoxy, nhựa PP
|
Dung tích ≥110% thùng lớn nhất
|
Báo giá 24h
|
7–15 ngày
|
|
Hàng rào công nghiệp
|
Thép hộp sơn tĩnh điện
|
Modular, theo ISO 13857:2019
|
Báo giá theo mét dài
|
Theo mặt bằng
|
|
Passbox
|
Inox 304 dày 1.2 mm
|
600–1.000 mm mỗi chiều
|
Báo giá 24h
|
7–15 ngày
|
|
Khung máy, tủ điện
|
SS400, SPCC, inox
|
Dung sai ±0.5 mm
|
Theo bản vẽ
|
7–25 ngày
|
Giá xuất xưởng, chưa gồm VAT 10% và phí vận chuyển. Đơn nhiều chiếc cùng mẫu có chiết khấu theo số lượng thực tế.
Cần báo giá nhanh? Gửi danh sách thiết bị nhà xưởng cần mua qua Zalo 0981.244.688, Cinvico phản hồi báo giá trong 24 giờ.

2. Bàn thao tác công nghiệp: 7 dòng, tải 300–500 kg
Bàn thao tác là thiết bị nhà xưởng được đặt nhiều nhất, Cinvico có 7 dòng. Chọn theo môi trường làm việc trước, sau đó mới chọn kích thước và tải trọng.
2.1. Thông số và giá các dòng bàn thao tác
|
Dòng bàn
|
Vật liệu
|
Kích thước chuẩn
|
Tải trọng
|
Giá tham khảo
|
|
Khung thép sơn tĩnh điện
|
Khung SS400, mặt SPCC 2.0–3.0 mm hoặc MDF 18 mm
|
L1200×W600×H750 đến L2000×W800×H800 mm
|
300–500 kg
|
Thấp nhất các dòng
|
|
Inox SUS304
|
Inox 304
|
L1200×W600×H750, L1500×W750×H750 mm
|
≥150 kg/m²
|
4,5–6 triệu (L1500)
|
|
Inox SUS316
|
Inox 316
|
Như SUS304
|
Như SUS304
|
Cao hơn SUS304 40–60%
|
|
Khung nhôm A6063
|
Nhôm rãnh T 8 mm
|
Theo yêu cầu
|
Đến 500 kg
|
Cao hơn bàn thép 40–80%
|
|
Chống tĩnh điện ESD
|
Mặt ESD laminate, cao su ESD hoặc inox
|
Như bàn thường
|
300–500 kg
|
Báo giá 24h
|
|
Phòng sạch
|
Inox 304/316, nhôm anod
|
Theo yêu cầu
|
Theo yêu cầu
|
Báo giá 24h
|
|
Theo bản vẽ
|
Theo yêu cầu
|
Theo file CAD, PDF
|
Theo yêu cầu
|
Giá cố định khi ký
|
Phụ kiện tích hợp: ngăn kéo bi trượt, vách treo dụng cụ, máng điện, ổ cắm, đèn LED, bánh xe khóa.
2.2. Chọn mẫu bàn thao tác theo công việc
|
Công việc
|
Nên chọn
|
Mẫu bán chạy
|
|
Lắp ráp cơ khí, bảo trì
|
Bàn khung thép, có ngăn kéo
|
Bàn thao tác có ngăn kéo, bàn làm việc chịu tải LP-07
|
|
Gia công nguội, đập, giũa
|
Mặt thép dày, có ê tô
|
Bàn nguội cơ khí
|
|
Lắp ráp nhẹ, đóng gói
|
Mặt gỗ hoặc thảm cao su
|
Bàn thao tác mặt gỗ MDF, bàn dán thảm cao su có ngăn kéo
|
|
Kiểm tra QC, thao tác chi tiết nhỏ
|
Có đèn chiếu sáng
|
Bàn thao tác có đèn LED
|
|
Line điện tử, PCBA
|
Bàn ESD 10⁶–10⁹ Ω theo IEC 61340-5-1
|
Bàn chống tĩnh điện có ngăn kéo, bàn nâng hạ chống tĩnh điện
|
|
Phòng thí nghiệm điện tử
|
Bàn ESD có kệ
|
Bàn ESD phòng thí nghiệm LP-10
|
|
Thực phẩm, y tế, GMP
|
Inox 304, mặt thoát nước
|
Bàn inox đột lỗ
|
Mua kèm để hoàn thiện trạm làm việc: giá treo dụng cụ cơ khí gắn trên bàn và xe đẩy dụng cụ 3 tầng đặt cạnh bàn.
=> Sản phẩm: XEM TẤT CẢ BÀN THAO TÁC CÔNG NGHIỆP
3. Tủ dụng cụ, tủ linh kiện: 5 dòng cho xưởng làm 5S
Tủ dụng cụ là thiết bị 5S nhà xưởng giúp mỗi dụng cụ có một vị trí, thiếu là thấy ngay. Cinvico chia 5 dòng theo loại đồ cần chứa.
|
Dòng tủ
|
Vật liệu
|
Kích thước chuẩn
|
Tải trọng
|
Dùng cho
|
|
Tủ dụng cụ ngăn kéo (3–7 ngăn)
|
SPCC 1.0–1.5 mm
|
W600×D450×H800, W700×D500×H900 mm
|
200–350 kg/tủ, 30–50 kg/ngăn
|
Xưởng cơ khí, bảo trì
|
|
Tủ linh kiện 40, 45, 54, 96, 180 ngăn
|
SECC + hộp nhựa ABS
|
Theo số ngăn
|
50–100 kg
|
Lắp ráp điện tử, kho phụ tùng
|
|
Tủ inox phòng sạch
|
SUS304, bề mặt BA hoặc 2B
|
Theo yêu cầu
|
100–200 kg
|
Dược GMP, bán dẫn
|
|
Tủ thiết bị hạng nặng
|
SPCC 1.5–2.0 mm, 4 tầng chỉnh cao
|
Theo yêu cầu
|
300–500 kg/tủ, 80–150 kg/tầng
|
Khuôn, đồ gá, xưởng CNC
|
|
Hộp chia ngăn nhỏ
|
Thép sơn
|
Nhỏ gọn
|
20–50 kg
|
Trạm làm việc, sửa chữa tại chỗ
|
Tiêu chuẩn chung: sơn tĩnh điện 60–80 μm theo mã RAL, khóa trung tâm, tùy chọn bánh xe khóa.
Mẫu bán chạy:
=> Sản phẩm: XEM TẤT CẢ TỦ ĐỂ DỤNG CỤ

4. Xe đẩy hàng công nghiệp: hơn 70 mẫu, tải 100–1.000 kg
Xe đẩy là thiết bị nhà xưởng dùng nhiều nhất trong logistics nội bộ; Cinvico có hơn 70 mẫu, chia 5 nhóm. Luôn chọn tải thiết kế dư 25–30% so với tải thực tế: chở 300 kg thì chọn xe khoảng 400 kg.
Chọn bánh xe theo sàn: sàn bê tông phẳng dùng bánh PU; sàn có gờ, khe dùng bánh cao su đường kính lớn. Phòng sạch dùng bánh ESD, khung inox hàn kín.
=> Sản phẩm: XEM TẤT CẢ XE ĐẨY HÀNG CÔNG NGHIỆP
5. Giá kệ nhà xưởng: tải 80–2.000 kg/tầng
Giá kệ là thiết bị nhà xưởng chiếm diện tích lớn nhất, nên chọn theo tải mỗi tầng và thiết bị nâng đang dùng. Luôn chọn tải dư tối thiểu 20%.
|
Loại kệ
|
Tải/tầng
|
Dùng cho
|
Lưu ý khi đặt
|
|
Kệ V lỗ nhẹ
|
80–150 kg
|
Linh kiện nhỏ, hồ sơ
|
Không dùng cho hàng nặng
|
|
Kệ V lỗ trung tải
|
150–300 kg
|
Thành phẩm đóng gói
|
Lắp không cần hàn, chỉnh cao tầng bằng chốt
|
|
Kệ tải nặng
|
500–2.000 kg
|
Pallet, khuôn, nguyên liệu
|
Cao đến 6 m, neo chân bằng bulong nở
|
|
Kệ inox 304
|
200–500 kg
|
Thực phẩm, dược phẩm
|
Không bong sơn, dễ vệ sinh
|
|
Kệ di động
|
100–300 kg
|
Line đổi layout thường xuyên
|
Bánh xe có khóa
|
Mẫu bán chạy:
=> Sản phẩm: XEM TẤT CẢ GIÁ ĐỂ HÀNG CÔNG NGHIỆP

6. Băng tải con lăn và con lăn băng tải: thiết kế theo tuyến
Cinvico sản xuất 3 dòng băng tải con lăn, nhóm thiết bị nhà xưởng giúp bỏ khâu bưng bê, thiết kế theo chiều dài tuyến và kiện hàng thực tế.
|
Dòng băng tải
|
Vật liệu
|
Dùng cho
|
|
Con lăn thép mạ kẽm
|
Ống thép mạ kẽm Ø38–Ø76 mm
|
Thùng carton, khay nhựa, pallet nhỏ
|
|
Con lăn inox 304
|
Khung và con lăn inox
|
Thực phẩm, dược, phòng sạch
|
|
Con lăn nghiêng
|
Góc 10–30°, có gờ chặn
|
Chuyển hàng giữa hai độ cao
|
Bước con lăn chọn ≤ 1/3 chiều dài đáy kiện hàng, để kiện luôn nằm trên ít nhất 3 con lăn. Khi đặt, gửi 5 thông số: chiều dài tuyến, tải mỗi kiện, kích thước đáy kiện, tuyến thẳng hay cong, băng tải có động cơ hay tự trôi.
Cần thay con lăn cho băng tải đang dùng? Cinvico bán lẻ con lăn băng tải theo đường kính và chiều dài trục. Đặt băng tải cùng khung máy để đồng bộ chiều cao line.
=> Sản phẩm: XEM BĂNG TẢI CON LĂN
7. Hộp chống ồn máy dập: giảm 15–25 dB(A), lắp trong 2–3 tuần
Hộp chống ồn Cinvico bao kín máy dập, đưa mức ồn về ngưỡng 85 dB(A)/8 giờ của QCVN 24:2016/BYT. Cinvico cam kết mức giảm bằng văn bản, đo trước và sau lắp đặt.
7.1. Cấu tạo và thông số hộp chống ồn
|
Bộ phận
|
Thông số
|
|
Vỏ ngoài
|
Thép SECC dày 1.5–2.0 mm
|
|
Lớp cách âm
|
Rockwool 60–100 kg/m³
|
|
Lớp trong
|
Tôn đục lỗ 0.8–1.0 mm
|
|
Thông gió
|
Quạt hướng trục kèm ống tiêu âm
|
|
Chống rung
|
Đế cao su chịu lực
|
|
Cửa
|
Cửa bảo dưỡng mở ngoài, có khóa
|
|
Hiệu quả cam kết
|
Giảm 15–25 dB(A)
|
Với máy ép thủy lực, thiết bị nhà xưởng phù hợp là mẫu vỏ cách âm máy ép thủy lực, thiết kế theo kích thước máy và hướng cấp phôi.
7.2. Tiến độ cho đơn gấp trước audit
|
Bước
|
Thời gian
|
|
Khảo sát, đo ồn tại xưởng
|
Trong 48 giờ từ khi liên hệ
|
|
Thiết kế theo model máy
|
24 giờ sau khảo sát
|
|
Sản xuất và lắp đặt
|
2–3 tuần
|
|
Bàn giao
|
Kèm kết quả đo trước và sau lắp đặt
|
Khu máy dập thường cần thêm hàng rào bảo vệ máy để đạt yêu cầu an toàn khi audit.
Sắp audit mà máy vẫn vượt 85 dB(A)? Gọi 0981.244.688 để đặt lịch khảo sát, đo ồn miễn phí trong 48 giờ.
=> Sản phẩm: XEM HỘP CHỐNG ỒN MÁY DẬP

8. Khay chống tràn hóa chất: chọn vật liệu theo hóa chất
Khay chống tràn là thiết bị nhà xưởng cần có ở mọi khu để hóa chất, Cinvico làm 4 vật liệu. Chọn đúng vật liệu theo loại hóa chất đặt lên khay.
|
Vật liệu khay
|
Dùng cho
|
Không dùng cho
|
Mẫu bán chạy
|
|
Inox SUS304 dày 1.5 mm
|
Dầu nhớt, kiềm, axit loãng
|
Axit mạnh, clorua cao
|
Khay inox 650×530×65 mm
|
|
Inox SUS316
|
HCl, H₂SO₄, HNO₃, môi trường clorua
|
Axit HF
|
Làm theo kích thước
|
|
Thép sơn epoxy
|
Dầu nhớt, dầu thủy lực, nhiên liệu
|
Hóa chất ăn mòn
|
Khay thép sơn tĩnh điện
|
|
Nhựa PVC, PP
|
Axit HF, axit đặc, đến 100°C (PP)
|
Nhiệt độ cao
|
Khay chống tràn PVC có nắp đậy
|
Dung tích khay tối thiểu 110% thùng lớn nhất: đặt phuy 200 lít thì khay cần ít nhất 220 lít. Có tay cầm và van xả đáy tùy chọn. Khu lưu trữ lớn nên đối chiếu checklist kho hóa chất đạt chuẩn.
=> Sản phẩm: XEM TẤT CẢ KHAY CHỐNG TRÀN HÓA CHẤT
9. Hàng rào công nghiệp: phân vùng máy dạng modular
Hàng rào công nghiệp là thiết bị nhà xưởng bắt buộc quanh robot và máy dập. Hệ của Cinvico gồm cột, khung thép hộp sơn tĩnh điện màu cảnh báo vàng, đen, lắp ghép modular bằng bulong. Chiều cao và khoảng cách tới vùng nguy hiểm tính theo ISO 13857:2019.
-
Tháo lắp không cần hàn tại công trường, dễ đổi layout khi di dời máy.
-
Báo giá theo mét dài và số cửa ra vào.
=> Sản phẩm: XEM TẤT CẢ HÀNG RÀO CÔNG NGHIỆP
10. Passbox phòng sạch: inox 304, khóa liên động
Passbox là thiết bị nhà xưởng chuyên cho phòng sạch, chuyển vật tư giữa hai khu phòng sạch khác cấp, chỉ mở được một cửa tại một thời điểm.
|
Thông số
|
Giá trị
|
|
Vỏ
|
Inox SUS304 dày 1.2 mm
|
|
Kích thước phổ biến
|
600×600×600 mm đến 1.000×1.000×1.000 mm
|
|
Cửa
|
Kính quan sát, khóa liên động
|
|
Tùy chọn
|
Đèn UV
|
|
Đáp ứng
|
Cấp sạch ISO 14644-1:2015, yêu cầu GMP
|
|
Dùng cho
|
Dược phẩm, điện tử màn hình, thiết bị y tế
|
Trọn bộ thiết bị nhà xưởng cho phòng sạch: passbox đi cùng xe chở hàng phòng sạch, tủ để dụng cụ phòng sạch và kệ kê máy phòng sạch (xem mục 3, 4, 5). Cinvico nhận thi công phòng sạch trọn gói nếu bạn cần.
=> Sản phẩm: XEM PASSBOX PHÒNG SẠCH
11. Khung máy, tủ điện và phụ kiện gia công theo bản vẽ
Nhóm thiết bị nhà xưởng này làm theo bản vẽ. Cinvico nhận file CAD, PDF, ảnh phác thảo hoặc mẫu vật thật, sản xuất từ 1 chiếc.
|
Sản phẩm
|
Vật liệu, thông số
|
Dùng cho
|
|
Khung máy
|
Thép SS400, hàn MIG/TIG, dung sai lắp ráp ±0.5 mm
|
Bệ máy, khung tự động hóa, khung băng tải
|
|
Hộp tủ điện
|
Thép sơn tĩnh điện hoặc inox, chọn cấp IP theo khu vực
|
Tủ điều khiển, tủ phân phối
|
|
Thùng inox, phễu inox
|
Inox 304/316
|
Thực phẩm, hóa chất
|
|
Bể tách dầu mỡ
|
Inox
|
Bếp công nghiệp, căn tin nhà máy
|
|
Giỏ titan
|
Titan
|
Mạ điện, ngâm hóa chất nhiệt độ cao
|
|
Kẹp khuôn PC100, bulong chữ T M24
|
Thép
|
Gá khuôn máy ép nhựa, máy dập
|
|
Bàn khuôn
|
Thép
|
Thay khuôn, bảo dưỡng khuôn
|
Có bản vẽ riêng? Gửi qua dịch vụ gia công kim loại tấm để nhận báo giá theo bản vẽ.
=> Sản phẩm: XEM TẤT CẢ PHỤ KIỆN MÁY ÉP NHỰA
12. Chọn bộ thiết bị nhà xưởng theo tình huống của bạn
Mỗi tình huống cần một bộ thiết bị nhà xưởng khác nhau. Bảng dưới gom sẵn bộ sản phẩm để bạn đặt một lần.
|
Tình huống
|
Bộ thiết bị nên đặt
|
Lưu ý
|
|
Mở xưởng mới
|
Bàn thao tác, giá để hàng, tủ dụng cụ, xe đẩy hàng
|
Chốt layout trước khi đặt
|
|
Chuẩn hóa 5S
|
Tủ dụng cụ, giá treo dụng cụ, rack di động, xe vật tư
|
Đồng bộ màu sơn, dán nhãn
|
|
Sắp audit EHS
|
Hộp chống ồn, khay chống tràn, hàng rào
|
Cần kết quả đo trước và sau
|
|
Mở rộng line
|
Băng tải con lăn, bàn thao tác đồng bộ
|
Khớp chiều cao line
|
|
Line điện tử
|
Bàn ESD, tủ linh kiện, xe linh kiện 2 mặt
|
Không thay bằng bàn thường
|
|
Nhà thầu dự án
|
Khung máy, tủ điện, hàng rào
|
Giá cố định, giao 7–15 ngày
|
Xưởng mới chưa có danh sách? Tham khảo checklist setup thiết bị cho xưởng sản xuất mới, hoặc gửi mặt bằng để kỹ sư Cinvico lên danh sách và báo giá luôn.
13. Nhận báo giá thiết bị nhà xưởng trong 24 giờ
Gửi đủ 5 thông tin dưới đây, Cinvico gửi báo giá thiết bị nhà xưởng chi tiết trong 24 giờ làm việc.
|
Thông tin cần gửi
|
Ví dụ
|
|
Loại thiết bị và số lượng
|
12 bàn thao tác, 4 tủ dụng cụ
|
|
Kích thước hoặc bản vẽ
|
L1500×W750×H800 mm, file CAD
|
|
Tải trọng thực tế
|
250 kg/bàn
|
|
Môi trường sử dụng
|
Xưởng cơ khí khô, phòng sạch, có hóa chất
|
|
Địa điểm và thời hạn giao
|
KCN Quế Võ, cần trước ngày 15
|
13.1. Điều kiện mua hàng
|
Hạng mục
|
Điều kiện
|
|
Số lượng tối thiểu
|
Không giới hạn với hàng catalog; hàng theo bản vẽ từ 1–5 chiếc
|
|
Thời gian sản xuất
|
7–15 ngày làm việc; đơn phức tạp 15–25 ngày; gấp 5–7 ngày có phụ phí
|
|
Khảo sát
|
Miễn phí với đơn đồng bộ và hộp chống ồn
|
|
Giá
|
Cố định theo hợp đồng, chỉ đổi khi khách đổi thông số
|
|
Thanh toán SME
|
Cọc 50%, thanh toán 50% trước khi nhận hàng
|
|
Thanh toán KCN, tập đoàn
|
Có thể sau 30 ngày khi có hợp đồng khung
|
|
Lắp đặt
|
Toàn miền Bắc, phí theo khoảng cách và quy mô; xem dịch vụ lắp đặt máy móc thiết bị
|
|
Bảo hành
|
12 tháng, xử lý khiếu nại trong 48 giờ
|
|
Hóa đơn
|
VAT đầy đủ
|
Gửi 5 thông tin trên qua Zalo 0981.244.688 hoặc để lại số điện thoại tại trang liên hệ Cinvico, kỹ sư gọi lại trong giờ hành chính.
14. Năng lực xưởng và hồ sơ cho vendor audit
Cinvico sản xuất trực tiếp toàn bộ công đoạn tại một xưởng, nên kiểm soát được chất lượng và tiến độ.
|
Hạng mục
|
Năng lực Cinvico
|
|
Nhà xưởng
|
3.000 m² tại 422 Sơn Đồng, Hoài Đức, Hà Nội
|
|
Công đoạn
|
Cắt laser CNC, chấn gấp CNC, hàn TIG/MIG, sơn tĩnh điện, QC
|
|
Dung sai
|
Cắt laser ±0.1 mm, chấn gấp ±0.3 mm
|
|
Sơn tĩnh điện
|
60–80 μm, màu theo mã RAL
|
|
Hệ thống chất lượng
|
ISO 9001:2015
|
|
Hồ sơ cung cấp
|
Hóa đơn VAT, CO/CQ, chứng chỉ vật liệu (mill cert) theo yêu cầu
|
|
Factory visit
|
Sẵn sàng đón đoàn đánh giá nhà cung cấp
|
Cinvico đã cung cấp hơn 20.000 sản phẩm; khách hàng đã dùng thiết bị nhà xưởng Cinvico gồm Kyocera, Molex, Smartech, Vinfast. Tải hồ sơ năng lực Cinvico để trình duyệt nhà cung cấp.
15. Câu hỏi thường gặp về thiết bị nhà xưởng
Xưởng mới cần mua những thiết bị nhà xưởng nào trước?
Bàn thao tác, giá kệ, tủ dụng cụ và xe đẩy. Xưởng có máy dập, robot hoặc hóa chất đặt thêm hộp chống ồn, hàng rào và khay chống tràn.
Cinvico có làm theo bản vẽ không?
Có, đây là phần lớn đơn hàng. Kỹ sư kiểm tra bản vẽ, đề xuất chỉnh nếu cần và gửi bản vẽ xưởng để bạn duyệt trước khi sản xuất.
Đặt 1 chiếc có được không?
Được. Hàng catalog không giới hạn số lượng tối thiểu.
Có giao hàng và lắp đặt ngoài Hà Nội không?
Có. Cinvico giao và lắp đặt toàn miền Bắc, bàn giao kèm biên bản nghiệm thu.
Cần gấp trước audit thì làm được không?
Được. Hộp chống ồn khảo sát trong 48 giờ, lắp trong 2–3 tuần. Hàng catalog gấp có thể rút còn 5–7 ngày, có phụ phí tăng ca.
Bảo hành những lỗi nào?
12 tháng cho lỗi sản xuất: nứt mối hàn, bong sơn, biến dạng khi dùng đúng tải. Không bảo hành va đập, quá tải hoặc tự cải tạo.
Kết luận
Thiết bị nhà xưởng đúng thông số giúp xưởng chạy nhanh hơn, an toàn hơn và qua audit gọn hơn. Chọn theo môi trường, tải dư 20–30% và mua đồng bộ từ một nhà sản xuất để tiết kiệm chi phí dài hạn. Gửi mặt bằng xưởng, kỹ sư Cinvico sẽ đề xuất danh sách thiết bị nhà xưởng ưu tiên kèm báo giá.
Bạn cần báo giá thiết bị nhà xưởng cho xưởng mới, dự án 5S hay đợt audit sắp tới?
Cinvico sản xuất trực tiếp tại xưởng Hoài Đức, Hà Nội:
-
Báo giá trong 24 giờ, giá xuất xưởng không qua trung gian
-
Sản xuất theo kích thước, tải trọng, vật liệu yêu cầu
-
Giao 7–15 ngày, lắp đặt tận nơi toàn miền Bắc
-
Hồ sơ VAT, CO/CQ, chứng chỉ vật liệu cho vendor audit
Sản phẩm bán chạy: bàn thao tác | tủ dụng cụ | xe đẩy hàng | hộp chống ồn
Hotline/Zalo báo giá: 0981.244.688 (Mrs Nhung)