Bạn cần thay kẹp cho máy ép, trang bị cho máy mới hay chuẩn hóa kẹp cho cả xưởng? Dưới đây là thông số 5 mẫu kẹp khuôn máy ép nhựa Hàn Quốc Cinvico có sẵn kho, bảng chọn theo rãnh T, cỡ máy và cách nhận báo giá trong 24 giờ. Cinvico bán trọn bộ kẹp, bulong chữ T, đai ốc, vòng đệm, giao hàng toàn quốc.
1. Bảng chọn nhanh 5 mẫu kẹp khuôn máy ép nhựa
Đối chiếu cỡ bulong trên máy của bạn với cột "Bulong phù hợp", chọn mẫu theo cột "Phù hợp nhất", rồi bấm vào tên mẫu để xem và đặt hàng.
|
Model
|
Bulong phù hợp
|
Khối lượng (tham khảo)
|
Điểm mạnh
|
Phù hợp nhất
|
|
DC Clamp
|
Bulong chữ T hoặc bulong ren
|
~0,95kg
|
Chỉnh cao 90° đến 180°, thay khuôn nhanh
|
Xưởng đổi khuôn hằng ngày
|
|
PC100
|
M20, M22, M24, M27
|
~2,5kg
|
Cỡ lớn, tự định vị
|
Máy trung, lớn, khuôn nặng, máy đột dập
|
|
PC75
|
M16, M18, M20
|
~1,2kg
|
Gọn, dễ lắp
|
Máy ép cỡ nhỏ, trung
|
|
PT40 (MC40)
|
Bulong ren hoặc chữ T
|
~1,3kg
|
Mũi kẹp nhỏ, kẹp thấp
|
Tấm kẹp khuôn mỏng, vị trí chật
|
|
Kẹp thẳng bắt vít
|
Bulong chữ T
|
~2kg
|
Giữ song song tốt
|
Khuôn có chiều cao tấm cố định
|
Cả 5 mẫu kẹp khuôn máy ép nhựa đều làm từ thép S45C nhiệt luyện, bề mặt đen kiềm, hàng có sẵn kho. Kẹp chỉ lắp được khi có bulong đúng cỡ, nên chọn luôn bulong chữ T máy ép nhựa cùng lúc đặt kẹp.

2. Kẹp khuôn Double Clamp (DC Clamp)
DC Clamp là mẫu kẹp khuôn máy ép nhựa Hàn Quốc Cinvico phân phối lâu năm nhất, cấu tạo tương đương dòng Matex của Nhật Bản. Một cặp kẹp dùng cho nhiều khuôn cao thấp khác nhau, không cần kê căn.
|
Thông số
|
Chi tiết
|
|
Xuất xứ
|
Hàn Quốc
|
|
Vật liệu
|
Thép S45C
|
|
Độ cứng sau nhiệt luyện
|
HRC 27 đến 35
|
|
Bề mặt
|
Đen kiềm
|
|
Chiều dài thân kẹp
|
80mm đến 200mm
|
|
Chỉnh chiều cao
|
Xoay khối đỡ từ 90° đến 180°
|
|
Bulong đi kèm
|
Bulong chữ T hoặc bulong ren, cấp bền từ 8.8
|
|
Khối lượng
|
Khoảng 0,95kg (tùy cỡ)
|
|
Một bộ gồm
|
Kẹp DC Clamp, bulong chữ T (hoặc bulong ren), đai ốc, vòng đệm
|
|
Tình trạng
|
Có sẵn
|
-
Thay khuôn nhanh: xoay khối đỡ để đổi chiều cao, không phải tìm căn kê.
-
Không rơi rời chi tiết: thân kẹp và khối đỡ nối bằng lò xo.
-
Giữ bề mặt khuôn: hạn chế vết lõm trên tấm kẹp khuôn sau nhiều lần tháo lắp.
=> Sản phẩm: KẸP KHUÔN DOUBLE CLAMP (DC CLAMP)
=> Mua kèm: BU LÔNG KẸP KHUÔN M20 và ĐAI ỐC CÓ ĐẾ

3. Kẹp khuôn PC100 (Press Clamp 100)
PC100 là mẫu kẹp khuôn máy ép nhựa cỡ lớn cho máy ép cỡ trung đến lớn và máy đột dập. Thân kẹp có độ cong riêng, chốt xoay tự định vị theo chiều dày tấm kẹp khuôn.
|
Thông số
|
Chi tiết
|
|
Xuất xứ
|
Hàn Quốc
|
|
Vật liệu
|
Thép S45C, nhiệt luyện, tôi cứng
|
|
Bề mặt
|
Đen kiềm
|
|
Bulong phù hợp
|
M20, M22, M24, M27
|
|
Khối lượng
|
Khoảng 2,5kg
|
|
Ứng dụng
|
Máy ép nhựa, máy đột dập, kẹp phôi gia công cơ khí
|
|
Tình trạng
|
Có sẵn
|
=> Sản phẩm: KẸP KHUÔN PC100
=> Mua kèm: BU LÔNG CHỮ T M24 hoặc BULONG CHỮ T HAI BẬC M22
4. Kẹp khuôn PC75
PC75 là phiên bản nhỏ của PC100, cùng thiết kế đầu cong và chốt xoay tự định vị. Kích thước gọn giúp lắp dễ trên máy ép nhỏ, tấm máy có không gian hẹp.
|
Thông số
|
Chi tiết
|
|
Xuất xứ
|
Hàn Quốc
|
|
Vật liệu
|
Thép S45C, nhiệt luyện
|
|
Bề mặt
|
Đen kiềm
|
|
Bulong phù hợp
|
M16, M18, M20
|
|
Khối lượng
|
Khoảng 1,2kg
|
|
Ứng dụng
|
Máy ép nhựa cỡ nhỏ, trung; khuôn linh kiện điện tử, đồ gia dụng
|
|
Tình trạng
|
Có sẵn
|
=> Sản phẩm: KẸP KHUÔN PC75
=> Mua kèm: BULONG CHỮ T M16 hoặc BULONG CHỮ T M18

5. Kẹp khuôn PT40 (MC40, Pivot Clamp 40)
PT40 là mẫu kẹp khuôn máy ép nhựa có mũi nhỏ gọn, chuyên kẹp ở độ cao thấp. Vòng đệm xoay đặt trên rãnh cong cho phép chỉnh khoảng cách tâm giữa mũi kẹp và bulong.
|
Thông số
|
Chi tiết
|
|
Vật liệu
|
Thép S45C
|
|
Độ cứng sau nhiệt luyện
|
HRC 27 đến 35
|
|
Bề mặt
|
Đen kiềm
|
|
Bulong phù hợp
|
Bulong ren hoặc bulong chữ T
|
|
Định vị
|
Đai ốc mặt bích siết trên vòng đệm xoay
|
|
Khối lượng
|
Khoảng 1,3kg
|
|
Ứng dụng
|
Máy ép nhựa, máy đúc khuôn, máy đột dập
|
|
Tình trạng
|
Có sẵn
|
=> Sản phẩm: KẸP KHUÔN PT40 (MC40)
=> Mua kèm: ĐAI ỐC CÓ ĐẾ và VÒNG ĐỆM PHẲNG

6. Kẹp khuôn thẳng bắt vít (Plain Screw Clamp)
Kẹp thẳng bắt vít có cấu tạo đơn giản, chuyên kẹp đế khuôn (tấm base) và giữ độ song song tốt. Vít phía sau thân dùng để chỉnh chiều cao cho khớp tấm base.
|
Thông số
|
Chi tiết
|
|
Xuất xứ
|
Hàn Quốc
|
|
Vật liệu
|
Thép S45C
|
|
Bề mặt
|
Đen kiềm
|
|
Bulong phù hợp
|
Bulong chữ T
|
|
Khối lượng
|
Khoảng 2kg
|
|
Ứng dụng
|
Khuôn có chiều cao tấm cố định, tấm kẹp thấp
|
|
Tình trạng
|
Có sẵn
|
=> Sản phẩm: KẸP KHUÔN THẲNG BẮT VÍT
=> Mua kèm: BULONG CHỮ T đủ cỡ M16 đến M24
7. Phụ kiện đi kèm: bulong chữ T, đai ốc, vòng đệm
Kẹp khuôn máy ép nhựa chỉ chắc khi bulong đúng cỡ rãnh và đủ cấp bền. Cinvico bán đủ phụ kiện đồng bộ để bạn mua một lần, lắp được ngay.
Cấp bền bulong nên chọn: 8.8 cho máy nhỏ, khuôn nhẹ; 10.9 cho máy trung, lớn, chạy 2 đến 3 ca; 12.9 cho khuôn rất nặng, rung lớn. Không dùng bulong không rõ cấp bền để kẹp khuôn.
=> Xem toàn bộ: BULONG CHỮ T MÁY ÉP NHỰA

8. Chọn kẹp khuôn máy ép nhựa theo máy của bạn trong 3 bước
Chọn theo đúng thứ tự: bulong trước, mẫu kẹp sau, số lượng cuối cùng. Làm vậy để không mua về mà lắp không được.
Bước 1: Đo rãnh T hoặc lỗ ren trên tấm máy. Cỡ bulong phải khớp rãnh, không chọn to hơn cho chắc. Theo tiêu chuẩn rãnh T ISO 299:
|
Độ rộng rãnh T
|
Bulong chữ T
|
Mẫu kẹp gợi ý
|
|
18mm
|
M16
|
PC75, PT40, DC Clamp
|
|
22mm
|
M20
|
PC75, PC100, DC Clamp
|
|
28mm
|
M24
|
PC100, DC Clamp
|
Nhiều máy châu Á dùng M18, M22 hoặc M27 theo thiết kế riêng. Nếu không chắc, chụp ảnh mặt tấm máy gửi Cinvico để đối chiếu.
Bước 2: Chọn mẫu theo cỡ máy và cách xưởng vận hành.
|
Cỡ máy ép
|
Bulong thường gặp
|
Mẫu gợi ý
|
|
Dưới 150 tấn
|
M16 đến M20
|
PC75, PT40, DC Clamp
|
|
150 đến 450 tấn
|
M20 đến M24
|
PC100, DC Clamp
|
|
Trên 450 tấn
|
M24 đến M27 trở lên
|
PC100, bulong cấp bền 10.9 trở lên
|
Đổi khuôn hằng ngày thì chọn DC Clamp. Tấm kẹp mỏng, chỗ chật thì chọn PT40. Khuôn chạy lâu, chiều cao cố định thì chọn kẹp thẳng bắt vít.
Bước 3: Tính số lượng. Thực hành phổ biến là 4 kẹp mỗi nửa khuôn, tổng 8 kẹp mỗi máy. Số kẹp cần mua = số máy × 8 + 10% đến 20% dự phòng. Bulong, đai ốc, vòng đệm tính bằng số kẹp.
Ví dụ: xưởng 10 máy 150 đến 250 tấn, đổi khuôn hằng ngày cần 90 kẹp DC Clamp (gồm 10 dự phòng), 90 bulong chữ T M20 cấp bền 10.9, 90 đai ốc có đế và 90 vòng đệm.
Lỗi lắp đặt hay gặp và cách xử lý có trong bài lỗi thường gặp khi kẹp khuôn máy ép nhựa.
9. Cấu hình kẹp khuôn máy ép nhựa theo ngành sản xuất
Mỗi ngành có đặc thù khuôn riêng. Đối chiếu nhanh với xưởng của bạn:
|
Ngành
|
Đặc thù khuôn
|
Cấu hình gợi ý
|
|
Linh kiện điện tử, vỏ thiết bị
|
Khuôn nhỏ, chính xác, máy dưới 200 tấn
|
PC75 hoặc PT40, bulong M16 đến M20
|
|
Phụ tùng ô tô, xe máy
|
Khuôn nặng, chạy 3 ca liên tục
|
PC100, bulong M24 cấp bền 10.9 trở lên
|
|
Đồ gia dụng, bao bì
|
Nhiều mã khuôn, đổi khuôn hằng ngày
|
DC Clamp
|
|
Khuôn đế cố định, đơn hàng dài
|
Chiều cao tấm không đổi
|
Kẹp thẳng bắt vít
|
10. Thiết bị mua kèm cho xưởng ép nhựa
Ngoài kẹp khuôn, xưởng ép nhựa thường cần thêm thiết bị để chở khuôn, cất khuôn và giữ an toàn quanh máy. Cinvico tự sản xuất các thiết bị này tại xưởng kim loại tấm Hoài Đức, Hà Nội, nên có thể gộp chung một đơn với kẹp khuôn.
|
Thiết bị
|
Dùng trong xưởng ép nhựa để
|
Xem sản phẩm
|
|
Xe đẩy hàng
|
Chở khuôn, chở kẹp và bulong tới máy khi thay khuôn
|
XE ĐẨY HÀNG
|
|
Giá để hàng
|
Xếp khuôn theo mã, cất khuôn nặng ngay cạnh khu máy
|
GIÁ ĐỂ HÀNG
|
|
Tủ để dụng cụ
|
Chia kẹp, bulong, cờ lê theo từng máy, tránh lẫn cỡ
|
TỦ ĐỂ DỤNG CỤ
|
|
Bàn thao tác
|
Khu sửa khuôn, kiểm tra và đóng gói sản phẩm nhựa
|
BÀN THAO TÁC
|
|
Băng tải con lăn
|
Chuyển sản phẩm từ máy ép sang khu kiểm tra, đóng gói
|
BĂNG TẢI CON LĂN
|
|
Hàng rào công nghiệp
|
Khoanh vùng an toàn quanh máy ép, robot gắp sản phẩm
|
HÀNG RÀO CÔNG NGHIỆP
|
|
Khay chống tràn hóa chất
|
Hứng dầu thủy lực, dầu chống gỉ khi bảo dưỡng máy, khuôn
|
KHAY CHỐNG TRÀN HÓA CHẤT
|
Gửi Cinvico danh sách cần mua, đội ngũ sẽ gộp báo giá kẹp khuôn và thiết bị trong một lần.
11. Báo giá kẹp khuôn máy ép nhựa tại Cinvico
Giá kẹp khuôn máy ép nhựa phụ thuộc mẫu, cỡ bulong và số lượng. Cinvico báo giá trong 24 giờ theo đúng cấu hình bộ bạn cần.
|
Sản phẩm
|
Quy cách
|
Đơn vị
|
Giá
|
|
Kẹp khuôn DC Clamp
|
Thân 80 đến 200mm
|
Chiếc
|
Liên hệ
|
|
Kẹp khuôn PC100
|
Bulong M20 đến M27
|
Chiếc
|
Liên hệ
|
|
Kẹp khuôn PC75
|
Bulong M16 đến M20
|
Chiếc
|
Liên hệ
|
|
Kẹp khuôn PT40 (MC40)
|
Bulong ren hoặc chữ T
|
Chiếc
|
Liên hệ
|
|
Kẹp khuôn thẳng bắt vít
|
Bulong chữ T
|
Chiếc
|
Liên hệ
|
|
Bulong chữ T, đai ốc, vòng đệm
|
M16 đến M24
|
Chiếc
|
Liên hệ
|
-
Giá chưa gồm VAT 10% và phí vận chuyển.
-
Mua trọn bộ hoặc số lượng cho cả xưởng có giá tốt hơn mua lẻ.
-
Có hóa đơn VAT, bộ phận mua hàng có thể gửi yêu cầu báo giá theo mẫu của doanh nghiệp.
-
Điều kiện bảo hành xem tại chính sách bảo hành.
12. Gửi gì để nhận báo giá kẹp khuôn trong 24 giờ?
Càng đủ thông tin, báo giá càng chính xác, không phải hỏi lại. Gửi qua Zalo 0981.244.688:
-
Ảnh mặt tấm máy (thấy rõ rãnh T hoặc lỗ ren), hoặc độ rộng rãnh T đo được.
-
Hãng và cỡ máy (lực đóng khuôn, tính bằng tấn).
-
Chiều dày tấm kẹp khuôn của các khuôn thường chạy.
-
Số máy cần trang bị và tần suất đổi khuôn.
-
Mẫu kẹp đang dùng (nếu thay thế), hoặc ảnh kẹp cũ.
Cinvico sẽ đề xuất mẫu kẹp, cỡ bulong, cấp bền, số lượng và báo giá trọn bộ.
13. Vì sao nên mua kẹp khuôn máy ép nhựa tại Cinvico?
-
Hàng Hàn Quốc sẵn kho: Cinvico phân phối kẹp khuôn gần 10 năm tại Việt Nam.
-
Đủ bộ một nơi: kẹp, bulong chữ T, đai ốc có đế, vòng đệm đồng bộ cỡ và cấp bền.
-
Tư vấn đúng cỡ: đối chiếu theo ảnh tấm máy, không để bạn mua sai.
-
Chứng từ đầy đủ: hóa đơn VAT, hồ sơ năng lực để đưa vào danh sách nhà cung cấp.
-
Một đơn cho cả xưởng: gộp kẹp khuôn với xe đẩy, giá để khuôn, tủ dụng cụ, bàn thao tác do chính xưởng Cinvico sản xuất.
Chọn đúng kẹp khuôn máy ép nhựa là chọn đúng bulong theo rãnh T, đúng mẫu theo cỡ máy và đủ số lượng cho từng khuôn. DC Clamp cho xưởng đổi khuôn nhiều, PC100 cho máy lớn, PC75 và PT40 cho máy nhỏ, chỗ chật, kẹp thẳng bắt vít cho khuôn cố định.
Cần kẹp khuôn máy ép nhựa cho máy mới hoặc cả xưởng?
-
Hàng Hàn Quốc sẵn kho, báo giá trong 24 giờ
-
Tư vấn mẫu kẹp, bulong theo ảnh tấm máy
-
Trọn bộ kẹp, bulong chữ T, đai ốc, vòng đệm
-
Hóa đơn VAT, giao hàng toàn quốc
=> Xem toàn bộ: PHỤ KIỆN MÁY ÉP NHỰA
Hotline, Zalo báo giá: 0981.244.688 (Mrs Nhung)
14. Câu hỏi thường gặp khi mua kẹp khuôn máy ép nhựa
Một máy ép cần bao nhiêu kẹp khuôn?
Thực hành phổ biến là 8 kẹp mỗi máy, 4 kẹp cho mỗi nửa khuôn, bố trí đối xứng. Khuôn lớn, nặng nên tăng lên 3 kẹp mỗi bên.
Mua kẹp có kèm bulong không?
Có thể mua lẻ kẹp hoặc mua trọn bộ kẹp khuôn gồm kẹp, bulong chữ T, đai ốc và vòng đệm. Mua trọn bộ đảm bảo đồng bộ cỡ ren và cấp bền.
Không biết máy dùng bulong cỡ nào thì làm sao?
Chụp ảnh mặt tấm máy hoặc đo độ rộng rãnh T, gửi Zalo 0981.244.688. Cinvico đối chiếu và đề xuất đúng cỡ.
PC100 và PC75 khác nhau thế nào?
Cùng thiết kế, khác cỡ. PC100 dùng bulong M20 đến M27 cho máy trung, lớn; PC75 dùng M16 đến M20 cho máy nhỏ, trung.
Kẹp khuôn máy ép nhựa dùng cho máy đột dập được không?
Được. PC100 và PT40 dùng được cho máy ép nhựa, máy đúc khuôn và máy đột dập, miễn bulong khớp rãnh T của máy.