Xe đẩy hàng Cinvico được sản xuất trực tiếp tại xưởng Hoài Đức, Hà Nội, theo đúng tải trọng, kích thước lối đi và môi trường của từng nhà xưởng. Trang này tổng hợp 5 dòng xe, thông số kỹ thuật, bảng giá theo cấu hình và cách đặt hàng để bạn chọn được ngay. Báo giá kèm bản vẽ trong 24 giờ.
|
Hạng mục
|
Thông tin
|
|
Vật liệu
|
Thép SPCC/SS400 sơn tĩnh điện; inox SUS304, SUS316
|
|
Tải trọng
|
50kg đến 1.000kg tùy mẫu
|
|
Bánh xe
|
PU, cao su, nylon, PU chống tĩnh điện; Ø75–200mm
|
|
Thời gian sản xuất
|
7–10 ngày làm việc (mẫu tiêu chuẩn); 10–20 ngày (theo bản vẽ)
|
|
Giao hàng
|
Tận xưởng tại Hà Nội và các tỉnh miền Bắc
|
|
Bảo hành
|
12 tháng: mối hàn, biến dạng sàn, bong sơn
|
|
Chứng từ
|
Hóa đơn VAT, hợp đồng, biên bản nghiệm thu, phiếu bảo hành
|
1. CHỌN NHANH XE ĐẨY HÀNG THEO NHU CẦU
Xác định môi trường và loại hàng trước, dòng xe phù hợp sẽ rõ ngay. Bảng dưới giúp bạn đi thẳng tới mẫu cần xem.
|
Nhu cầu của bạn
|
Dòng xe phù hợp
|
Vật liệu
|
Tải trọng
|
|
Chở thùng, vật tư trong xưởng khô, kho
|
Xe đẩy hàng chuyên dụng nhà máy
|
Thép sơn tĩnh điện
|
100–1.000kg
|
|
Tổ chức dụng cụ theo 5S, xưởng CNC, bảo trì
|
Xe đẩy dụng cụ
|
Thép sơn tĩnh điện
|
150–300kg
|
|
Khu ẩm, rửa sàn, thực phẩm, hải sản, hóa chất
|
Xe đẩy hàng inox
|
SUS304, SUS316
|
100–500kg
|
|
Khu SMT, bán dẫn, dược GMP, khu ESD
|
Xe đẩy phòng sạch
|
SUS304, bánh ESD
|
100–300kg
|
|
Khách sạn, bệnh viện, văn phòng
|
Xe đẩy dịch vụ
|
Inox, thép mạ crôm
|
100–200kg
|
Cinvico chuyên xe đẩy hàng 4 bánh dạng sàn, nhiều tầng và chuyên dụng. Các mẫu khách đặt nhiều gồm xe đẩy hàng 2 tầng cho xưởng khô, xe đẩy hàng inox 304 cho khu ẩm và xe đẩy đồ nghề có ngăn kéo cho tổ bảo trì. Link xem chi tiết từng mẫu nằm trong các bảng ở mục 2. Cinvico không làm xe gấp gọn bán lẻ, xe 2 bánh hay xe nâng tay.

2. CÁC DÒNG XE ĐẨY HÀNG CINVICO ĐANG SẢN XUẤT
Cinvico hiện có 71 mẫu xe đẩy hàng thuộc 5 dòng. Mọi mẫu đều chỉnh được kích thước, số tầng, loại bánh và màu sơn theo bản vẽ của khách.
2.1. Xe đẩy hàng chuyên dụng nhà máy và xe tải trọng lớn
Đây là dòng dùng nhiều nhất trong xưởng sản xuất và kho, từ cấp linh kiện theo nhịp lắp ráp tới chở bồn 1.000kg.
|
Mẫu xe
|
Đặc điểm
|
Ứng dụng
|
Tải trọng
|
|
Xe đẩy hàng 2 tầng
|
2 sàn tôn chấn mép, tay đẩy ống tròn
|
Vật tư, thùng hàng trong xưởng
|
150–200kg/tầng
|
|
Xe đẩy hàng 3 tầng
|
3 sàn phân tầng
|
Nhiều loại hàng nhỏ cùng lúc
|
150–300kg
|
|
Xe đẩy thùng carton
|
Sàn phẳng, bánh PU lớn
|
Chuyển thành phẩm ra kho
|
200–400kg
|
|
Xe đẩy linh kiện 2 mặt
|
Giá treo, ngăn hai phía
|
Cấp linh kiện cho line lắp ráp
|
150–300kg
|
|
Xe đẩy vật tư tiêu hao
|
Ngăn phân loại, nhãn Kanban
|
Cấp phát vật tư theo Kanban
|
100–300kg
|
|
Xe đẩy phế liệu
|
Thùng kín 3 mặt, miệng rộng
|
Thu gom phoi, phế liệu dập
|
200–500kg
|
|
Xe đẩy cuộn Reel
|
Trục cuộn, khóa cuộn
|
Cuộn linh kiện SMT, cuộn thép, film
|
300–1.000kg
|
|
Xe đẩy tank
|
Khung hàn cứng, phanh lớn
|
Bồn, thùng IBC
|
500–1.000kg
|
|
Xe đẩy bình khí
|
Khung giữ bình, đai chống đổ
|
Bình oxy, argon, CO₂ cho tổ hàn
|
Theo số bình
|
|
Xe đẩy hàng có tủ để đồ
|
Tủ có khóa kết hợp sàn chở hàng
|
Vật tư giá trị cao, dụng cụ cần khóa
|
Theo yêu cầu
|
|
Xe đẩy đồ dùng nhà máy
|
Nhiều tầng, đa năng
|
Vật tư bảo trì, MRO
|
100–200kg
|
Thông số chung: thép SS400 hoặc SPCC, hàn MIG CO₂, sơn tĩnh điện epoxy 60–80 µm, màu tiêu chuẩn RAL 7035. Với xe đẩy hàng tải trọng lớn từ 500kg, Cinvico dùng khung ống dày hơn, sàn có gân chịu lực và bánh Ø150–200mm.
=> Sản phẩm: XE ĐẨY HÀNG 2 TẦNG
=> Sản phẩm: XE ĐẨY PHẾ LIỆU
Mua kèm để khép kín tuyến vận chuyển: xe đẩy nhận hàng từ giá để hàng công nghiệp và trả hàng lên băng tải con lăn ở đầu line, không cần bốc dỡ thủ công giữa các công đoạn.
2.2. Xe đẩy dụng cụ chuẩn 5S
Xe đẩy dụng cụ giữ mỗi dụng cụ ở một vị trí cố định và đi theo người thợ tới từng máy. Dòng xe này phục vụ trực tiếp việc triển khai 5S nhà xưởng.
Thông số chung: thép SPCC (JIS G 3141), sơn tĩnh điện epoxy 60–80 µm. Ngăn kéo tải 30–50kg/ngăn, tải tổng 150–300kg. Bánh PU Ø100mm gồm 2 bánh xoay có phanh và 2 bánh cố định. Tùy chọn lót foam EVA cắt theo hình dụng cụ và khóa trung tâm.
=> Sản phẩm: XE ĐẨY ĐỒ NGHỀ CÓ NGĂN KÉO LEANPRO
=> Sản phẩm: XE ĐẨY DỤNG CỤ CÓ MÓC TREO
Mua kèm cho khu dụng cụ cố định: xe đẩy phục vụ vị trí di động, còn tại trạm làm việc nên đặt tủ để dụng cụ và bàn thao tác cùng màu RAL để đồng bộ khu 5S.
2.3. Xe đẩy hàng inox cho khu ẩm, thực phẩm và hóa chất
Xe đẩy hàng inox dùng cho khu tiếp xúc nước, hơi ẩm, dung dịch tẩy rửa hoặc thực phẩm. Ở những khu này, xe thép sơn thường gỉ ở mối hàn và mép cắt.
|
Mẫu
|
Đặc điểm
|
Phù hợp
|
|
Xe đẩy hàng 1 tầng inox
|
1 sàn rộng
|
Thùng lớn, khay thực phẩm
|
|
Xe đẩy hàng inox 304
|
2 sàn, 100–200kg/tầng
|
Hầu hết khu ẩm
|
|
Xe đẩy hàng inox 3 tầng
|
3 sàn phân tầng
|
Bếp công nghiệp, bệnh viện, lab
|
|
Xe inox di động cỡ nhỏ
|
Gọn, quay đầu trong lối hẹp
|
Phòng lab, khu đóng gói
|
|
Xe inox có tay cầm
|
Tay cầm ống Ø25–32mm
|
Bếp công nghiệp, bệnh viện
|
|
Xe sàn lưới inox
|
Sàn lưới thoát nước
|
Khu rửa, chế biến hải sản
|
|
Xe 2 tầng có thanh chắn
|
Chắn 3 mặt chống rơi hàng
|
Chai lọ, thùng đứng
|
|
Xe gá Jig inox
|
Chốt, rãnh định vị Jig/Fixture
|
Line lắp ráp dùng Jig đắt tiền
|
Thông số chung:
-
Vật liệu SUS304 tiêu chuẩn; SUS316 khi có muối, axit clohydric hoặc hóa chất tẩy rửa đậm đặc.
-
Hàn TIG Argon, mối hàn mài phẳng, tẩy thụ động sau hàn.
-
Bề mặt No.4 (Ra 0,4–0,8 µm), bóng gương theo yêu cầu.
-
Tải trọng 100–500kg tùy mẫu.
=> Sản phẩm: XE ĐẨY INOX
=> Sản phẩm: XE ĐẨY HÀNG INOX 3 TẦNG
Mua kèm cho khu ẩm và hóa chất: dùng thùng inox đặt vừa sàn xe để chở nguyên liệu. Tại điểm xếp dỡ can, phuy, đặt thêm khay chống tràn hóa chất.
Chưa chắc dòng xe nào hợp với xưởng của bạn?
Gửi ảnh lối đi, loại hàng và khối lượng mỗi chuyến qua Zalo 0981.244.688. Kỹ sư Cinvico đề xuất mẫu và gửi bản vẽ sơ bộ trong 24 giờ.
2.4. Xe đẩy phòng sạch và chống tĩnh điện (ESD)
Dòng xe dành cho nhà máy điện tử, bán dẫn và dược phẩm, nơi xe không được phát sinh bụi, gỉ hay tĩnh điện.
|
Mẫu
|
Đặc điểm
|
|
Xe đẩy dụng cụ 3 tầng phòng sạch
|
3 tầng inox, không góc ứ bụi, dụng cụ và linh kiện
|
|
Xe đẩy trong phòng sạch
|
Thiết kế phẳng, không góc ứ bụi, chở hàng tổng hợp
|
|
Xe đẩy cuộn Emboss
|
Chở cuộn film, foam, màng ESD
|
|
Xe chở hàng phòng sạch
|
Sàn rộng, tải lớn hơn, chuyển thùng giữa các khu
|
Thông số chung:
-
Khung SUS304, hàn TIG mài phẳng, bề mặt No.4, không vít lộ ra ngoài.
-
Bánh PU chống tĩnh điện, điện trở 10⁶–10⁹ Ω.
-
Điện trở từ mặt xe xuống đất dưới 1×10⁹ Ω, theo ngưỡng thường dùng trong ANSI/ESD S20.20.
-
Phù hợp phòng sạch ISO Class 5–8 theo ISO 14644-1:2015.
-
Tùy chọn: tấm lót ESD, thanh chắn hàng, Mill Certificate cho lô inox.
=> Sản phẩm: XE ĐẨY DỤNG CỤ 3 TẦNG PHÒNG SẠCH
Mua kèm cho phòng sạch: passbox phòng sạch giúp chuyển hàng giữa hai vùng sạch khác cấp mà không phá áp suất dương. Xe đẩy giao hàng tới passbox, xe phía bên kia nhận vào, hàng không cần đi qua cửa người.
2.5. Xe đẩy khách sạn, bệnh viện và dịch vụ
Xe 2 tầng và 3 tầng, khung inox hoặc thép mạ crôm, bánh PU mềm Ø125mm không để lại vết trên sàn đá, sàn gỗ. Tải trọng 100–200kg, hình thức gọn gàng cho khu vực có khách.
=> Sản phẩm: XE ĐẨY DỤNG CỤ Y TẾ 2 TẦNG
=> Sản phẩm: XE ĐẨY INOX 3 TẦNG

3. THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE ĐẨY HÀNG CINVICO
Bảng dưới dùng được ngay để kỹ sư lập yêu cầu kỹ thuật hoặc để bộ phận mua hàng so sánh nhà cung cấp. Mọi thông số được ghi trong bản vẽ xác nhận trước khi sản xuất.
|
Thông số
|
Tiêu chuẩn Cinvico
|
|
Thép tấm
|
SPCC (JIS G 3141), SS400 (JIS G 3101)
|
|
Inox tấm
|
SUS304, SUS316 (JIS G 4304/G 4305)
|
|
Độ dày tôn sàn
|
Theo tải thiết kế, ghi rõ trong bản vẽ xác nhận
|
|
Dung sai cắt laser
|
±0,1mm
|
|
Dung sai chấn gấp
|
±0,3mm
|
|
Hàn thép
|
MIG CO₂, kiểm tra ngoại quan từng mối
|
|
Hàn inox
|
TIG Argon, mài phẳng, tẩy thụ động sau hàn
|
|
Sơn thép
|
Sơn tĩnh điện epoxy 60–80 µm, đo bằng máy đo độ dày từ tính
|
|
Màu
|
RAL 7035 tiêu chuẩn, đổi mã RAL theo yêu cầu
|
|
Bề mặt inox
|
No.4 (Ra 0,4–0,8 µm); bóng gương theo yêu cầu
|
|
Bánh xe
|
Ø75–200mm, tải 150–250kg mỗi bánh
|
|
Tải trọng
|
50–1.000kg tùy mẫu
|
|
Bảo hành
|
12 tháng
|
3.1. Bánh xe đẩy hàng Cinvico lắp theo từng loại sàn
|
Loại bánh
|
Nên dùng khi
|
|
PU
|
Sàn epoxy, bê tông mài; lựa chọn mặc định
|
|
Cao su
|
Hàng dễ vỡ, sàn gạch có mạch
|
|
Nylon
|
Sàn bê tông nhẵn, tải nặng
|
|
PU chống tĩnh điện
|
Phòng sạch, khu ESD điện tử
|
Cấu hình tiêu chuẩn là 2 bánh xoay có phanh phía tay đẩy và 2 bánh cố định phía trước.
Cách chọn tải bánh: lấy (khối lượng hàng + tự trọng xe) chia 3, vì trên sàn không phẳng thường chỉ 3 bánh chịu lực. Ví dụ hàng 400kg, xe 60kg thì mỗi bánh chịu khoảng 153kg. Nên chọn bánh từ 160kg, tốt nhất 200kg nếu lối đi có gờ hoặc rãnh.

4. BẢNG GIÁ XE ĐẨY HÀNG CINVICO
Xe đẩy hàng Cinvico được báo giá xuất xưởng theo cấu hình. Giá chưa gồm VAT 10% và phí vận chuyển ngoài Hà Nội. Đơn từ 10 xe cùng mẫu được tính giá theo số lượng.
|
Cấu hình
|
Kích thước sàn (D×R)
|
Tải trọng
|
Giá xuất xưởng
|
|
Xe sàn 1 tầng, thép sơn tĩnh điện
|
900×600mm
|
300kg
|
Liên hệ để nhận tư vấn cụ thể
|
|
Xe đẩy hàng 2 tầng, thép sơn tĩnh điện
|
900×600mm
|
200kg/tầng
|
Liên hệ để nhận tư vấn cụ thể
|
|
Xe đẩy hàng 2 tầng inox SUS304
|
900×600mm
|
150kg/tầng
|
Liên hệ để nhận tư vấn cụ thể
|
|
Xe đẩy dụng cụ 5 ngăn kéo
|
750×450mm
|
30–50kg/ngăn
|
Liên hệ để nhận tư vấn cụ thể
|
|
Xe phòng sạch inox, bánh ESD
|
800×500mm
|
150kg
|
Liên hệ để nhận tư vấn cụ thể
|
|
Xe tải nặng, bánh Ø200mm
|
1.200×800mm
|
1.000kg
|
Liên hệ để nhận tư vấn cụ thể
|
4.1. Yếu tố làm thay đổi giá xe đẩy hàng
|
Yếu tố
|
Ảnh hưởng tới giá
|
|
Vật liệu
|
Inox SUS304 thường cao hơn thép sơn tĩnh điện 40–60%; SUS316 cao hơn SUS304
|
|
Kích thước, số tầng
|
Mỗi tầng thêm tôn sàn, gân tăng cứng và công hàn
|
|
Tải trọng
|
Tải cao cần ống khung dày hơn, bánh lớn hơn
|
|
Bánh xe
|
Bánh ESD, Ø200mm, có phanh đắt hơn bánh thường
|
|
Phụ kiện
|
Ngăn kéo ray bi, khóa, lót foam, thanh chắn, móc treo
|
|
Số lượng
|
Nhiều xe cùng mẫu giảm chi phí lập trình cắt và gá hàn
|
4.2. Xe đẩy hàng theo yêu cầu khác xe bán sẵn thế nào?
|
Tiêu chí
|
Xe bán sẵn
|
Xe đẩy hàng theo yêu cầu Cinvico
|
|
Giá tham khảo
|
Phần lớn 0,5–1,5 triệu đồng (danh mục meta.vn, 9/2026)
|
Theo bản vẽ, báo giá trong 24 giờ
|
|
Kích thước
|
Cố định theo catalog
|
Theo lối đi, cửa, chiều cao bàn thao tác
|
|
Tải trọng
|
Danh nghĩa, khó kiểm chứng
|
Tính theo hàng thực tế, có hệ số an toàn
|
|
Vật liệu
|
Thường thép mỏng hoặc nhựa
|
Theo môi trường, ghi rõ mác JIS
|
|
Chứng từ
|
Hóa đơn bán lẻ
|
VAT, hợp đồng, nghiệm thu, bảo hành
|
|
Phù hợp
|
Cửa hàng, nhu cầu nhẹ
|
Nhà xưởng, dây chuyền, khu đặc thù
|
Nếu xe cần khớp chiều cao bàn thao tác để công nhân trượt hàng sang không phải nâng, xe làm theo bản vẽ là lựa chọn duy nhất.
4.3. Gửi 6 thông tin này để nhận báo giá trong 24 giờ
-
Loại hàng và khối lượng lớn nhất mỗi chuyến.
-
Kích thước sàn, số tầng, chiều cao tay đẩy mong muốn.
-
Môi trường: khô, ẩm, hóa chất, phòng sạch, ESD.
-
Loại mặt sàn và bề rộng lối đi, cửa hẹp nhất.
-
Số lượng xe và ngày cần hàng.
-
Bản vẽ DXF/PDF hoặc ảnh xe mẫu nếu có.
Có sẵn bản vẽ hoặc ảnh xe cũ cần làm lại?
Gửi qua Zalo 0981.244.688. Cinvico phản hồi báo giá kèm bản vẽ 2D trong 24 giờ.
5. QUY TRÌNH ĐẶT XE ĐẨY HÀNG VÀ CHỨNG TỪ BÀN GIAO
Toàn bộ 5 bước do xưởng Cinvico làm trực tiếp, không qua đại lý.
|
Bước
|
Nội dung
|
Thời gian
|
|
1. Tư vấn
|
Nhận thông tin tải, môi trường, số lượng; kỹ sư đề xuất mẫu
|
Trong ngày
|
|
2. Báo giá
|
Báo giá kèm bản vẽ 2D để khách duyệt
|
Trong 24 giờ
|
|
3. Sản xuất
|
Cắt laser, chấn gấp, hàn, sơn hoặc đánh bóng
|
7–20 ngày
|
|
4. Giao hàng
|
Giao tận xưởng Hà Nội và các tỉnh miền Bắc
|
Theo lịch hẹn
|
|
5. Bảo hành
|
Xử lý mối hàn, sàn, sơn trực tiếp tại xưởng
|
12 tháng
|
Cho bộ phận mua hàng: Cinvico xuất hóa đơn VAT, hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu và phiếu bảo hành, chấp nhận công nợ 30/60 ngày theo hợp đồng. Doanh nghiệp cần đánh giá nhà cung cấp có thể hẹn lịch tham quan xưởng tại Lô 04, Cụm Công nghiệp Di Trạch, Hoài Đức, Hà Nội.

6. VÌ SAO NÊN ĐẶT XE ĐẨY HÀNG TẠI XƯỞNG CINVICO?
Cinvico là xưởng sản xuất, không phải đơn vị thương mại, nên bạn làm việc trực tiếp với người làm ra xe.
-
Giá xuất xưởng: không qua trung gian, báo giá trong 24 giờ.
-
Năng lực gia công tại xưởng: cắt laser ±0,1mm, chấn gấp ±0,3mm, hàn TIG/MIG, sơn tĩnh điện.
-
Đồng bộ thiết bị: xe đẩy, giá kệ, bàn thao tác, tủ dụng cụ cùng màu RAL, cùng chiều cao thao tác, đặt chung một đơn.
-
Bảo hành tại xưởng: lỗi mối hàn, biến dạng sàn, bong sơn được xử lý trực tiếp trong 12 tháng.
7. SẢN PHẨM MUA KÈM VỚI XE ĐẨY HÀNG
Xe đẩy chỉ lo phần di chuyển. Hàng còn cần chỗ lấy, chỗ thao tác và chỗ cất. Đặt cả tuyến trong một đơn giúp mọi thiết bị khớp chiều cao, cùng màu RAL và chỉ cần một bộ chứng từ.
|
Sản phẩm
|
Vai trò trên tuyến xe đẩy
|
Khi nào nên mua kèm
|
|
Giá để hàng công nghiệp
|
Điểm lấy vật tư và cất thành phẩm
|
Kho đầu vào, kho thành phẩm, siêu thị linh kiện
|
|
Bàn thao tác
|
Điểm nhận hàng từ xe để gia công, lắp ráp
|
Muốn trượt hàng từ xe sang bàn không phải nâng
|
|
Băng tải con lăn
|
Chuyển hàng liên tục giữa công đoạn
|
Line cần nhịp ổn định, giảm bốc dỡ
|
|
Tủ để dụng cụ
|
Điểm cất dụng cụ cố định
|
Đi cùng xe đẩy dụng cụ trong chương trình 5S
|
|
Passbox phòng sạch
|
Cửa chuyển hàng giữa hai vùng sạch
|
Đi cùng xe đẩy phòng sạch
|
|
Thùng inox
|
Vật chứa nguyên liệu đặt trên xe
|
Thực phẩm, hóa chất, khu ẩm
|
|
Khay chống tràn hóa chất
|
Điểm xếp dỡ can, phuy
|
Xe chở hóa chất, dầu
|
Đặt trọn tuyến vận chuyển trong một báo giá
Gửi layout hoặc ảnh khu vực qua Zalo 0981.244.688. Trong 24 giờ, Cinvico báo giá xe đẩy cùng giá kệ, bàn thao tác, băng tải, đồng bộ kích thước và màu sơn.
8. CÂU HỎI THƯỜNG GẶP VỀ XE ĐẨY HÀNG
Giá xe đẩy hàng Cinvico bao nhiêu?
Giá phụ thuộc vật liệu, kích thước, số tầng, tải và phụ kiện. Gửi 6 thông tin ở mục 4.3 để nhận báo giá xuất xưởng trong 24 giờ.
Xe đẩy hàng loại nào phù hợp nhà xưởng của tôi?
Xưởng khô dùng thép sơn tĩnh điện, khu ẩm dùng inox SUS304. Khu có muối hoặc hóa chất dùng SUS316, phòng sạch dùng inox kèm bánh ESD.
Cinvico có làm xe đẩy hàng theo kích thước riêng không?
Có. Cinvico nhận bản vẽ DXF/PDF hoặc mô tả yêu cầu, gửi bản vẽ xác nhận trong 24 giờ.
Bao lâu thì nhận được xe?
Mẫu tiêu chuẩn 7–10 ngày làm việc, mẫu theo bản vẽ 10–20 ngày. Đơn gấp có thể rút ngắn với phụ phí.
Đặt 1 chiếc có được không?
Được. Cinvico nhận từ đơn 1 xe; đơn từ 10 xe cùng mẫu được tính giá theo số lượng.
Xe đẩy phòng sạch Cinvico đạt cấp sạch nào?
Phù hợp ISO Class 5–8 theo ISO 14644-1:2015. Yêu cầu cấp cao hơn cần gửi thông số để kỹ sư xác nhận.
Cinvico có xuất hóa đơn VAT và nhận công nợ không?
Có. Cinvico xuất hóa đơn VAT, hợp đồng, biên bản nghiệm thu, phiếu bảo hành và nhận công nợ 30/60 ngày theo hợp đồng.
9. BÁO GIÁ XE ĐẨY HÀNG TRONG 24 GIỜ
Xe đẩy hàng Cinvico được làm đúng tải, đúng vật liệu cho môi trường và đúng kích thước lối đi của xưởng bạn. Mỗi xe đi kèm đầy đủ chứng từ và bảo hành 12 tháng tại xưởng.
Bạn đang cần xe đẩy hàng cho xưởng, kho hoặc phòng sạch?
-
Báo giá trong 24 giờ, giá xuất xưởng không qua trung gian
-
Sản xuất theo bản vẽ: kích thước, tải trọng, vật liệu
-
Giao tận xưởng Hà Nội và các tỉnh miền Bắc
-
Chứng từ đầy đủ: VAT, hợp đồng, nghiệm thu, bảo hành 12 tháng
Xem nhanh các mẫu phổ biến: xe đẩy hàng 2 tầng, xe đẩy inox, xe đẩy dụng cụ có ngăn kéo
Hotline / Zalo: 0981.244.688