Tủ điện
1 sản phẩm
Hộp tủ điện
Tủ điện — Thông tin chi tiết
Xưởng mới sắp chạy máy, bản vẽ điện đã xong nhưng tủ điện vẫn chưa chốt kích thước, độ dày tôn hay cấp IP? Trang này đưa thẳng thông số, bảng giá, cấu hình theo ngành và cách đặt hàng. Cinvico sản xuất trực tiếp tại xưởng Hoài Đức, Hà Nội, giá xuất xưởng, không qua trung gian.
Chọn nhanh tủ điện theo vị trí lắp đặt
Bảng dưới giúp bạn chốt cấu hình trong 1 phút. Gửi cấu hình này cho Cinvico là đủ để nhận báo giá sơ bộ.
|
Vị trí lắp |
Vật liệu |
Cấp IP |
Độ dày thân |
Giá vỏ tham khảo (VNĐ) |
|
Phòng điện, xưởng khô ráo |
Thép sơn tĩnh điện |
IP40 đến IP54 |
1.0 đến 1.5mm |
650.000 đến 3.000.000 |
|
Xưởng nhiều bụi, cơ khí |
Thép sơn tĩnh điện |
IP54 |
1.2 đến 1.5mm |
800.000 đến 3.000.000 |
|
Ngoài trời |
Tôn mạ kẽm sơn phủ hoặc inox 304 |
IP55 đến IP65 |
1.2 đến 2.0mm |
1.200.000 đến 9.500.000 |
|
Thực phẩm, dược, thủy sản |
Inox 304 |
IP65 đến IP66 |
1.2 đến 1.5mm |
Liên hệ báo giá |
|
Hóa chất, xử lý nước thải |
Inox 316 |
IP65 |
1.5mm |
Liên hệ báo giá |
|
Tủ đặt sàn MSB, ATS, MCC |
Thép sơn tĩnh điện |
IP42 đến IP54 |
1.5 đến 2.0mm |
Liên hệ báo giá |
Giá xuất xưởng phần vỏ tủ, chưa gồm VAT 10%, thiết bị điện và phí vận chuyển.

Các dòng tủ điện Cinvico sản xuất
Cinvico gia công vỏ tủ theo bản vẽ hoặc theo kích thước khách yêu cầu. Dưới đây là 6 dòng khách đặt nhiều nhất.
|
Dòng tủ |
Dùng cho |
Kích thước điển hình (C×R×S, mm) |
Kiểu lắp |
|
Hộp tủ điện, tủ E-box |
Hộp đấu nối, nút nhấn, điều khiển tại máy |
200×150×100 đến 400×300×200 |
Treo tường, gắn máy |
|
Tủ điều khiển |
PLC, biến tần, rơ le cho line sản xuất |
400×300×200 đến 1200×800×300 |
Treo tường |
|
Tủ DB |
Phân phối điện cho xưởng, tầng |
600×400×200 đến 1200×800×300 |
Treo tường, âm tường |
|
Tủ MSB, ATS |
Phân phối tổng, chuyển nguồn máy phát |
1200×800×400 đến 2000×1000×600 |
Đặt sàn |
|
Tủ MCC, tủ tụ bù |
Điều khiển động cơ, bù công suất |
1600×800×600 trở lên |
Đặt sàn |
|
Tủ điện ngoài trời |
Chiếu sáng, năng lượng mặt trời, trạm bơm |
800×600×300 đến 1200×1000×400 |
Đặt sàn, gắn cột, có mái che |
Kích thước tham khảo, Cinvico sản xuất đúng kích thước theo số lượng thiết bị thực tế.
Tủ nhỏ gắn tường, hộp đấu nối nên chọn dòng tủ điện E-box để gọn và tiết kiệm.
=> Sản phẩm: HỘP TỦ ĐIỆN
Tủ điều khiển gắn trực tiếp lên máy cần kết cấu đỡ chắc chắn. Cinvico gia công đồng bộ khung đỡ tủ cùng khung máy để lỗ bắt vít khớp ngay khi lắp.
=> Sản phẩm: KHUNG MÁY
Chưa rõ nên dùng tủ điều khiển hay tủ phân phối? Bài so sánh tủ điện điều khiển và tủ điện phân phối sẽ giúp bạn chốt nhanh.

Thông số kỹ thuật vỏ tủ điện Cinvico
Mọi vỏ tủ điện Cinvico đều gia công trên máy cắt laser và máy chấn CNC tại xưởng. Bảng dưới là cấu hình tiêu chuẩn, có thể thay đổi theo bản vẽ.
|
Thông số |
Giá trị |
|
Vật liệu thân |
Thép cán nguội SPCC, tôn mạ kẽm, inox SUS304, SUS316 |
|
Độ dày thân tủ |
1.0 / 1.2 / 1.5 / 2.0mm |
|
Tấm lắp thiết bị |
Tôn mạ kẽm 1.5 đến 2.0mm, tháo rời được |
|
Xử lý bề mặt |
Tẩy dầu, phốt phát, sơn tĩnh điện |
|
Màu sơn |
RAL 7032, RAL 7035 (xám), màu khác theo yêu cầu |
|
Cấp bảo vệ |
IP40 đến IP65 tùy kết cấu gioăng và mối ghép |
|
Cánh tủ |
1 lớp hoặc 2 lớp, có gân tăng cứng với tủ lớn |
|
Gioăng |
Gioăng PU hoặc EPDM liền khối |
|
Khóa, bản lề |
Khóa tay nắm, khóa tam giác, bản lề ẩn hoặc bản lề ngoài |
|
Lỗ đi cáp |
Đáy hoặc nóc, có nắp che, lắp ốc siết cáp theo yêu cầu |
|
Phụ kiện |
Thanh ray DIN, quạt, lọc gió, mái che, bu lông tiếp địa |
|
Dung sai gia công |
Cắt laser ±0.1mm, chấn gấp ±0.3mm |
|
Tiêu chuẩn tham chiếu |
Vỏ tủ: TCVN 13725:2023 (IEC 62208:2011). Mã IP: TCVN 4255:2025 (IEC 60529:2013). Mã IK: TCVN 14227:2025 (IEC 62262:2021) |
Dung sai nhỏ giúp cánh tủ đều khe, gioăng ép đều, giữ đúng cấp IP khi nghiệm thu. Đây là kết quả của dây chuyền cắt laser kim loại tấm và chấn gấp kim loại CNC tại xưởng Hoài Đức.
Lớp sơn quyết định tuổi thọ tủ trong môi trường ẩm. Mức sơn và cách kiểm tra khi nhận hàng có trong bài độ dày sơn tủ điện.

Chọn độ dày tôn theo kích thước tủ
Tôn quá mỏng cho tủ lớn làm cánh võng, gioăng hở chỉ sau vài tháng. Cinvico khuyến nghị theo bảng sau:
|
Chiều cao tủ |
Kiểu tủ |
Độ dày thân |
Độ dày cánh |
|
Dưới 500mm |
Hộp, tủ treo nhỏ |
1.0mm |
1.0mm |
|
500 đến 1000mm |
Tủ treo tường |
1.2mm |
1.2mm |
|
1000 đến 1600mm |
Tủ treo lớn, tủ đặt sàn |
1.5mm |
1.5mm |
|
Trên 1600mm |
Tủ đặt sàn MSB, MCC |
1.5 đến 2.0mm |
1.5mm có gân |
Tủ chứa thiết bị nặng hoặc lắp ở khu vực rung nên tăng một cấp độ dày.
Các kích thước phổ biến như 400×300×200mm, 600×400×200mm, 800×600×250mm giao nhanh hơn tủ đặt riêng. Tra đủ trong bảng tra kích thước vỏ tủ điện hoặc kích thước tủ điện sơn tĩnh điện.
Chọn vật liệu và cấp IP cho tủ điện
Vật liệu và cấp IP quyết định phần lớn độ bền của tủ. Chọn sai hai yếu tố này là lý do phổ biến nhất khiến tủ phải làm lại.
|
Tiêu chí |
Thép sơn tĩnh điện |
Tôn mạ kẽm |
Inox 304 |
|
Chống ăn mòn |
Tốt trong nhà |
Khá, nên sơn phủ khi ra ngoài trời |
Rất tốt, kể cả ẩm và rửa nước |
|
Thẩm mỹ |
Đẹp, đa dạng màu RAL |
Trung bình |
Sáng, dễ vệ sinh |
|
Giá tương đối |
Thấp nhất |
Trung bình |
Khoảng 2 đến 3 lần tủ thép |
|
Phù hợp |
Xưởng cơ khí, điện tử, phòng kỹ thuật |
Tủ ngoài trời, tấm lắp thiết bị |
Thực phẩm, dược, thủy sản, ven biển |
Tủ điện sơn tĩnh điện là lựa chọn kinh tế nhất cho nhà xưởng khô ráo. Tủ điện inox chỉ nên dùng khi môi trường ẩm, rửa nước hoặc có hóa chất.
|
Khu vực lắp đặt |
Cấp IP nên chọn |
|
Phòng điện, văn phòng khô ráo |
IP31 đến IP40 |
|
Xưởng sản xuất có bụi |
IP54 |
|
Ngoài trời có mái che |
IP55 |
|
Ngoài trời, mưa trực tiếp |
IP65 |
|
Khu vực rửa sàn bằng vòi áp lực |
IP65 đến IP66 |
Tủ điện chống nước chỉ giữ được IP65 khi lỗ cáp dùng ốc siết cáp. Khoan thêm lỗ tại công trường sẽ làm tủ mất cấp bảo vệ ban đầu.
Khu vực có xe nâng qua lại nên chọn vỏ đạt IK08 trở lên, hoặc khoanh vùng tủ bằng hàng rào công nghiệp do Cinvico sản xuất.

Cấu hình tủ điện theo từng ngành
Mỗi ngành có môi trường khác nhau nên cấu hình tủ cũng khác. Bảng dưới là cấu hình Cinvico thường tư vấn cho từng nhóm khách.
|
Ngành, khu vực |
Dòng tủ thường đặt |
Vật liệu |
Cấp IP |
|
Cơ khí, gia công kim loại |
Tủ DB xưởng, tủ điều khiển máy |
Thép sơn tĩnh điện |
IP54 |
|
Điện tử, linh kiện |
Tủ điều khiển line, tủ DB |
Thép sơn tĩnh điện |
IP40 đến IP54 |
|
Thực phẩm, đồ uống, thủy sản |
Tủ điều khiển tại máy |
Inox 304 |
IP65 đến IP66 |
|
Dược phẩm, phòng sạch |
Tủ âm tường, tủ điều khiển |
Inox 304 |
IP54 đến IP65 |
|
Năng lượng mặt trời, chiếu sáng |
Tủ điện ngoài trời, tủ combiner |
Tôn mạ kẽm sơn phủ, inox |
IP65 |
|
Trạm bơm, xử lý nước thải |
Tủ MCC, tủ ngoài trời |
Inox 304 hoặc 316 |
IP65 |
|
Kho, trung tâm logistics |
Tủ DB, tủ sạc ắc quy xe nâng |
Thép sơn tĩnh điện |
IP54 |
Ở line lắp ráp điện tử, hộp điều khiển nhỏ thường gắn ngay trên bàn làm việc. Cinvico sản xuất bàn thao tác có máng điện đi dây gọn, đồng bộ với hộp điện tại bàn.
=> Sản phẩm: BÀN THAO TÁC

Bảng giá tủ điện tham khảo
Giá tủ điện phụ thuộc kích thước, vật liệu, độ dày và phụ kiện. Bảng dưới là mức báo giá tủ điện phần vỏ tại xưởng Cinvico.
|
Loại tủ |
Kích thước (mm) |
Vật liệu |
Giá tham khảo (VNĐ) |
|
Tủ điện E-box |
300×400×200 |
Thép sơn tĩnh điện |
650.000 đến 950.000 |
|
Hộp tủ điện điều khiển trong nhà |
600×800×250 |
Theo yêu cầu |
800.000 đến 3.000.000 |
|
Tủ sạc ắc quy ngoài trời |
800×1000×300 |
Tôn mạ kẽm |
1.200.000 đến 5.000.000 |
|
Tủ điện ngoài trời đa chức năng |
1000×1200×400 |
Theo yêu cầu |
1.500.000 đến 9.500.000 |
|
Tủ điện inox 304 |
Theo bản vẽ |
Inox 304 |
Liên hệ báo giá |
|
Tủ đặt sàn MSB, ATS, MCC |
Theo bản vẽ |
Thép sơn tĩnh điện |
Liên hệ báo giá |
Giá xuất xưởng phần vỏ tủ, chưa gồm VAT 10%, thiết bị điện và phí vận chuyển. Khoảng giá rộng do khác biệt độ dày, số lớp cánh, phụ kiện. Đơn nhiều tủ cùng mẫu có giá riêng.
Giá thay đổi theo 6 yếu tố:
-
Kích thước: tủ càng lớn càng tốn tôn và công chấn, hàn.
-
Vật liệu: inox 304 đắt gấp khoảng 2 đến 3 lần thép sơn tĩnh điện.
-
Độ dày tôn: từ 1.2mm lên 1.5mm làm khối lượng thép tăng 25%.
-
Số lớp cánh: tủ 2 lớp cánh đắt hơn do thêm cánh trong và bản lề.
-
Cấp IP: IP65 cần gioăng liền, mái che, mối ghép kín hơn.
-
Số lượng: đơn nhiều tủ cùng mẫu giảm chi phí lập trình máy và gá đặt.
Cinvico báo giá theo bản vẽ đã chốt, giá cố định, không phát sinh nếu không đổi thiết kế. Bảng giá chi tiết theo từng kích thước và độ dày có trong bài giá vỏ tủ điện công nghiệp.

Vì sao đặt tủ điện tại xưởng Cinvico?
Cinvico là xưởng gia công tủ điện trực tiếp, không qua trung gian. Bạn làm việc thẳng với kỹ sư và xưởng sản xuất.
-
Phản hồi báo giá nhanh, kỹ sư trao đổi trực tiếp ngay khi nhận đủ thông tin.
-
Sản xuất đúng bản vẽ: kích thước, độ dày, vật liệu, màu RAL, vị trí lỗ cáp.
-
Dung sai nhỏ: cắt laser ±0.1mm, chấn gấp ±0.3mm, cánh kín, đều khe.
-
Giá cố định theo hợp đồng, phù hợp nhà thầu cơ điện cần chốt dự toán.
-
Kiểm tra trước khi giao: kích thước, lớp sơn, độ kín và độ đều khe cánh.
-
Hồ sơ đầy đủ: xuất hóa đơn VAT, gửi hồ sơ năng lực Cinvico cho bộ phận mua hàng.
-
Xưởng tại 422 Sơn Đồng, Hoài Đức, Hà Nội: sẵn sàng đón khách tham quan, đánh giá nhà cung cấp.
Quy trình đặt tủ điện tại Cinvico
Từ lúc gửi yêu cầu đến khi nhận tủ gồm 6 bước. Thời gian giao thường 7 đến 15 ngày tùy số lượng.
-
Gửi yêu cầu: bản vẽ hoặc mô tả qua Zalo 0981.244.688.
-
Tư vấn kỹ thuật: kỹ sư Cinvico kiểm tra, góp ý độ dày, IP, vật liệu.
-
Báo giá chi tiết: ghi rõ vật liệu, độ dày, phụ kiện, thời gian giao.
-
Sản xuất tại xưởng Hoài Đức: cắt laser, chấn gấp, hàn, sơn tĩnh điện.
-
Kiểm tra trước khi giao: kích thước, lớp sơn, độ kín cánh.
-
Giao hàng tận nơi khu vực miền Bắc.
Xem thêm phạm vi dịch vụ trong bài gia công tủ điện theo yêu cầu.
Gửi 6 thông tin này để nhận báo giá chính xác
Gửi đủ 6 thông tin dưới đây, Cinvico báo giá đúng ngay lần đầu và tránh phải làm lại tủ.
-
Kích thước tủ (C×R×S) hoặc danh sách thiết bị sẽ lắp bên trong.
-
Vị trí lắp: trong nhà, ngoài trời, khu vực ẩm hay có hóa chất.
-
Vật liệu, độ dày mong muốn và mã màu RAL.
-
Kiểu cánh (1 lớp hay 2 lớp), vị trí khóa, chiều mở bản lề.
-
Lỗ đi cáp: vị trí, số lượng, có cần mái che, quạt, lọc gió không.
-
Số lượng và thời hạn cần hàng.
Lưu ý khi tự tính kích thước: cộng thêm 20 đến 30% diện tích dự phòng để đi dây và mở rộng sau này. Tủ có biến tần cần quạt và lọc gió, tính theo nhiệt tỏa trong catalogue thiết bị.
Bạn đang cần tủ điện cho xưởng mới hoặc dự án cơ điện?
Cinvico sản xuất trực tiếp tại xưởng Hoài Đức, Hà Nội:
-
Giá xuất xưởng, làm việc thẳng với kỹ sư, không qua trung gian
-
Sản xuất theo bản vẽ: kích thước, độ dày, vật liệu, màu RAL
-
Cắt laser ±0.1mm, chấn gấp ±0.3mm, cánh kín, đều khe
-
Giá cố định theo bản vẽ đã chốt, xuất hóa đơn VAT
-
Giao hàng tận nơi miền Bắc
=> Xem sản phẩm: HỘP TỦ ĐIỆN
Liên hệ / Zalo báo giá: 0981.244.688
Câu hỏi thường gặp khi đặt tủ điện
Tủ điện ngoài trời cần IP bao nhiêu?
Tối thiểu IP55 nếu có mái che, IP65 nếu chịu mưa trực tiếp. Lỗ đi cáp cần ốc siết cáp để giữ đúng cấp IP.
Nên dùng tủ thép sơn tĩnh điện hay inox?
Trong nhà khô ráo nên dùng thép sơn tĩnh điện để tiết kiệm. Môi trường ẩm, rửa nước, gần biển nên dùng inox 304.
Vỏ tủ điện dày bao nhiêu là đủ?
Tủ dưới 500mm dùng 1.0mm, tủ 500 đến 1000mm dùng 1.2mm. Tủ lớn hơn dùng 1.5 đến 2.0mm.
Đặt tủ theo yêu cầu bao lâu nhận được?
Thường 7 đến 15 ngày tùy số lượng và độ phức tạp. Đơn gấp nên báo ngay khi gửi yêu cầu để Cinvico xếp lịch.
Đặt 1 chiếc tủ có được không?
Có. Cinvico nhận cả đơn lẻ và đơn số lượng lớn. Đơn nhiều tủ cùng mẫu có giá tốt hơn.
Cinvico có lắp sẵn thiết bị điện vào tủ không?
Cinvico tập trung sản xuất vỏ tủ và kết cấu cơ khí. Nếu cần tủ lắp sẵn thiết bị, hãy ghi rõ khi gửi yêu cầu để được tư vấn phương án phù hợp.
Có tủ điện cho nhà ở không?
Trang này dành cho tủ điện công nghiệp. Nhu cầu gia đình có thể tham khảo bài tủ điện dân dụng.
Gửi bản vẽ, nhận báo giá tủ điện từ xưởng
Chọn đúng tủ điện là chốt đúng 4 yếu tố: kích thước, vật liệu, cấp IP và độ dày tôn. Chốt đúng từ đầu, tủ bền, qua nghiệm thu gọn và không phải đặt lại.
Cinvico sản xuất tủ điện công nghiệp theo bản vẽ tại xưởng Hoài Đức, đúng kích thước, đúng cấp IP, đúng hẹn giao. Gửi bản vẽ qua Zalo 0981.244.688 hoặc xem ngay mẫu hộp tủ điện để bắt đầu.
LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI
Hãy để lại thông tin và nhận ngay ưu đãi BẤT NGỜ với CHIẾT KHẤU LÊN TỚI 10% trên tổng giá trị đơn hàng!