Cần rào tường bao hoặc ngăn khu vực xưởng và cần giá chốt ngay để trình duyệt? Trang này có đủ thông tin mua hàng rào lưới thép: giá, thông số, cấu hình, tiến độ, thanh toán, bảo hành. Cinvico gia công tại xưởng Hoài Đức, báo giá trong 24 giờ, lắp đặt trọn gói miền Bắc.
|
Thông tin nhanh
|
Hàng rào lưới thép Cinvico
|
|
Quy cách
|
Sợi Ø4–Ø6 mm, ô 50×100 đến 50×200 mm, cao 1.2–2.4 m
|
|
Bề mặt
|
Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện, hoặc mạ + sơn
|
|
Giá tham khảo
|
250.000–1.000.000 đ/m dài trọn gói, chưa VAT
|
|
Báo giá
|
Trong 24 giờ sau khi có kích thước hoặc khảo sát
|
|
Tiến độ
|
10–20 ngày cho tuyến 200–300 m, gồm gia công và lắp đặt
|
|
Bảo hành
|
12 tháng kết cấu và liên kết
|
|
Khu vực lắp đặt
|
Hà Nội và các tỉnh miền Bắc
|

1. Bảng giá hàng rào lưới thép công nghiệp
Giá hàng rào lưới thép tại Cinvico từ 250.000 đến 1.000.000 đ/m dài trọn gói. Giá gồm tấm lưới, trụ, bát, vật tư liên kết và nhân công lắp.
1.1. Giá theo cấu hình
|
Cấu hình
|
Chiều cao
|
Sợi, bề mặt
|
Trụ
|
Giá tham khảo (đ/m dài)
|
|
Rào ngăn khu vực trong xưởng
|
1.5 m
|
Ø4 mm, sơn tĩnh điện
|
Hộp 50×50, bản mã bắt nở
|
250.000–380.000
|
|
Tường bao tiêu chuẩn
|
1.8 m
|
Ø4–Ø5 mm, chấn sóng, mạ + sơn
|
Hộp 60×60
|
380.000–550.000
|
|
Tường bao nhà máy
|
2.0–2.2 m
|
Ø5 mm, mạ kẽm nhúng nóng + sơn
|
Hộp 60×60 hoặc ống Ø76
|
550.000–750.000
|
|
An ninh cao
|
2.4 m
|
Ø5–Ø6 mm hoặc lưới 2 sợi, kèm dây thép gai
|
Ống Ø76 hoặc hộp 80×80
|
750.000–1.000.000 trở lên
|
Điều kiện: giá tham khảo, chưa gồm VAT 10%, chưa gồm móng bê tông và cổng. Đơn tối thiểu khoảng 50 m. Giá chính xác chốt sau khảo sát và ghi cố định trong hợp đồng.
Giá tấm lưới rời trên thị trường khoảng 100.000–280.000 đ/m², theo báo giá công khai của các nhà máy lưới năm 2025–2026. Con số này chưa gồm trụ, bát, móng và nhân công, nên không so trực tiếp với giá mét dài trọn gói.
Cần giá chính xác cho công trình? Gửi chu vi tuyến rào hoặc ảnh mặt bằng qua Zalo 0981.244.688, hoặc điền form yêu cầu báo giá hàng rào. Cinvico phản hồi trong 24 giờ làm việc.
1.2. Yếu tố làm giá thay đổi
Cùng chiều cao, hai báo giá có thể lệch 30–40% vì khác cấu hình. Khi so báo giá, bạn kiểm 5 điểm sau:
-
Đường kính sợi: sợi Ø5 nặng hơn Ø4 khoảng 56% theo tiết diện, giá tấm tăng tương ứng.
-
Bề mặt: mạ kẽm nhúng nóng cộng sơn đắt hơn sơn tĩnh điện đơn thuần nhưng bền hơn nhiều ngoài trời.
-
Trụ: trụ ống Ø76 dày 2.0 mm đắt hơn hộp 50×50 dày 1.4 mm.
-
Mặt bằng: nền đất yếu, dốc, cần đổ móng sâu làm tăng chi phí.
-
Khối lượng: tuyến trên 300 m được chiết khấu theo khối lượng.
1.3. Dự toán mẫu cho nhà xưởng chu vi 240 m
Rào bao chu vi 240 m, cao 2.0 m, bước trụ 2.5 m có chi phí khoảng 132–180 triệu đồng, chưa VAT. Cách tính như sau:
-
Số tấm lưới: 240 ÷ 2.5 = 96 tấm.
-
Số trụ: 96 + 1 = 97 trụ, cộng thêm trụ góc và trụ cổng.
-
Bê tông móng: 97 hố × (0.3 × 0.3 × 0.5 m) ≈ 4.4 m³.
-
Chi phí rào: 240 m × 550.000–750.000 đ = khoảng 132–180 triệu đồng.
Móng và cổng là hai khoản dễ lệch dự toán nhất. Cinvico tách riêng hai hạng mục này trong báo giá để nhà thầu đối chiếu với gói thầu. Nếu bạn đang lập ngân sách cả nhà máy, xem thêm checklist setup thiết bị cho xưởng mới.

2. Thông số kỹ thuật hàng rào lưới thép Cinvico
Hàng rào lưới thép Cinvico sản xuất theo kích thước công trình. Bảng dưới là quy cách tiêu chuẩn để bạn đối chiếu với bản vẽ.
2.1. Bảng thông số tiêu chuẩn
|
Thông số
|
Quy cách
|
|
Đường kính sợi
|
Ø4, Ø5, Ø6 mm (thép kéo nguội)
|
|
Kích thước ô lưới
|
50×100, 50×150, 50×200 mm
|
|
Chiều cao
|
1.2 / 1.5 / 1.8 / 2.0 / 2.2 / 2.4 m
|
|
Chiều rộng tấm
|
2.0 hoặc 2.5 m
|
|
Trụ
|
Hộp 50×50, 60×60, 80×80 mm dày 1.4–2.0 mm; ống Ø60, Ø76 mm
|
|
Liên kết
|
Bát kẹp mạ kẽm, bu lông inox hoặc bu lông chống tháo
|
|
Móng
|
300×300×500 mm bê tông mác 200, hoặc bản mã 150×150×6 mm
|
|
Bề mặt
|
Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện, hoặc mạ + sơn
|
|
Màu phổ biến
|
Xanh rêu RAL 6005, ghi RAL 7016, đen RAL 9005
|
Trụ và bản mã được cắt, đột lỗ bằng máy laser dung sai ±0.1 mm, nên lỗ bu lông khớp và tuyến rào thẳng hàng. Vật liệu trụ thường là thép SS400, chịu lực tốt, dễ hàn.
2.2. Một bộ hàng rào lưới thép gồm những gì?
Mỗi mét dài trong báo giá đã gồm đủ 4 thành phần. Cổng được báo giá riêng theo bản vẽ.
|
Thành phần
|
Quy cách
|
Có trong giá mét dài
|
|
Tấm hàng rào lưới thép hàn
|
Sợi Ø4–Ø6 mm, hàn chập tự động
|
Có
|
|
Trụ hàng rào
|
Hộp hoặc ống thép, mạ hoặc sơn cùng màu
|
Có
|
|
Bát, kẹp, bu lông
|
Mạ kẽm hoặc inox
|
Có
|
|
Nhân công lắp đặt
|
Dựng trụ, lắp tấm, căn tuyến
|
Có
|
|
Móng bê tông
|
300×300×500 mm mỗi trụ
|
Báo riêng theo nền đất
|
|
Cổng trượt, cổng mở cánh
|
Theo bản vẽ
|
Báo riêng
|
2.3. Chọn bề mặt: mạ kẽm, sơn tĩnh điện hay kết hợp?
Mạ kẽm nhúng nóng bền nhất ngoài trời, sơn tĩnh điện rẻ nhất, mạ cộng sơn bền nhất cho vùng biển và khu hóa chất.
|
Tiêu chí
|
Hàng rào lưới thép mạ kẽm nhúng nóng
|
Hàng rào lưới thép sơn tĩnh điện
|
Mạ kẽm + sơn tĩnh điện
|
|
Tuổi thọ ngoài trời (tham khảo)
|
15–20 năm
|
7–10 năm
|
Gấp 1.5–2.3 lần tổng hai lớp
|
|
Màu
|
Bạc xám
|
Nhiều màu RAL
|
Nhiều màu RAL
|
|
Phù hợp
|
Tường bao, vùng ẩm
|
Trong xưởng, nơi có mái
|
Ven biển, khu hóa chất
|
|
Chi phí
|
Trung bình
|
Thấp nhất
|
Cao nhất
|
Lớp mạ nhúng nóng đạt ISO 1461:2022: thép dày trên 3 mm đến 6 mm có lớp mạ trung bình tối thiểu 70 µm. Hệ số 1.5–2.3 lần của hệ mạ cộng sơn lấy theo Hiệp hội Mạ kẽm Hoa Kỳ (AGA).
2.4. Chọn kiểu tấm lưới
-
Tấm phẳng: rẻ, dễ lắp, hợp rào ngăn trong xưởng cao dưới 1.5 m.
-
Hàng rào lưới thép chấn sóng: 2–4 đường gân ngang, chống võng cho tấm cao 1.8–2.2 m.
-
Gấp tam giác: mép trên gập ngược, khó leo, hay dùng cho khu công nghiệp.
-
Lưới 2 sợi (656, 868): hai sợi ngang kẹp một sợi đứng, cho khu an ninh cao.
-
Lưới chống leo 358: ô 76.2×12.7 mm, sợi 4 mm, không bám tay chân được.
Cần kỹ sư rà soát bản vẽ? Gửi bản vẽ cho Cinvico để nhận đề xuất cấu hình miễn phí. Bạn cũng có thể xem hồ sơ năng lực Cinvico để đối chiếu máy móc và dự án.

3. Chọn cấu hình theo vị trí lắp đặt
Mỗi vị trí lắp hàng rào công nghiệp cần chiều cao, sợi và bề mặt khác nhau. Bảng dưới giúp bạn chọn nhanh cấu hình lưới thép hàng rào cần báo giá.
|
Vị trí
|
Chiều cao
|
Sợi
|
Bề mặt
|
Trụ
|
|
Ngăn kho, khu máy nén khí trong xưởng
|
1.5–2.0 m
|
Ø4
|
Sơn tĩnh điện
|
Hộp 50×50, bản mã
|
|
Tường bao xưởng vừa
|
1.8–2.0 m
|
Ø4–Ø5
|
Mạ + sơn
|
Hộp 60×60
|
|
Hàng rào khu công nghiệp, nhà máy lớn
|
2.0–2.4 m
|
Ø5–Ø6
|
Mạ nhúng nóng + sơn
|
Ống Ø76
|
|
Khu hóa chất, nhà máy ven biển
|
1.8–2.2 m
|
Ø5
|
Mạ nhúng nóng + sơn
|
Hộp 60×60 mạ
|
|
Bãi xe, trạm biến áp, kho ngoài trời
|
1.8–2.0 m
|
Ø5
|
Mạ nhúng nóng
|
Hộp 60×60
|
Bước trụ 2.0–2.5 m và kích thước móng là cấu hình Cinvico dùng phổ biến. Kỹ sư kiểm tra lại theo nền đất và vùng gió trước khi chốt bản vẽ.
Một số vị trí cần sản phẩm đi kèm hoặc dòng rào chuyên dụng:
-
Hàng rào nhà xưởng quanh khu hóa chất: nên làm cùng khay hứng tràn. => Sản phẩm: KHAY CHỐNG TRÀN HÓA CHẤT
-
Rào quanh robot, máy dập: khoảng cách an toàn tính theo ISO 13857:2019, kết cấu theo ISO 14120:2015. Rào cần có cửa khóa liên động. => Sản phẩm: HÀNG RÀO BẢO VỆ MÁY
-
Lối xe nâng, xe tải đi qua: thêm thanh chắn trước chân rào. => Sản phẩm: HÀNG RÀO CHỐNG VA ĐẬP
Khi lên thiết kế layout xưởng sản xuất, bạn nên chốt tuyến rào và vị trí cổng từ đầu. Việc này tránh phải đục phá móng về sau.
Chưa chắc cấu hình nào hợp công trình? Đặt lịch khảo sát miễn phí qua hotline 0981.244.688. Kỹ sư Cinvico đo tuyến rào, nền đất và đề xuất cấu hình trong 48 giờ.

4. Quy trình đặt hàng, sản xuất và lắp đặt
Cinvico làm trọn gói từ khảo sát đến nghiệm thu, thường 10–20 ngày cho tuyến rào 200–300 m. Quy trình gồm 6 bước.
|
Bước
|
Công việc
|
Thời gian
|
|
1. Khảo sát
|
Kỹ sư đo tuyến rào, nền đất, vị trí cổng
|
Trong 48 giờ
|
|
2. Bản vẽ và báo giá
|
Gửi bản vẽ CAD và báo giá chi tiết
|
Trong 24 giờ sau khảo sát
|
|
3. Hợp đồng, đặt cọc
|
Chốt cấu hình, khối lượng, tiến độ
|
Theo thỏa thuận
|
|
4. Gia công
|
Trụ, bát, cổng tại xưởng Hoài Đức; tấm lưới từ nhà máy lưới đối tác; mạ tại đơn vị mạ
|
7–15 ngày
|
|
5. Lắp đặt
|
Đổ móng, dựng trụ, lắp tấm, căn tuyến
|
Khoảng 2–3 ngày cho 100 m sau khi móng đủ cứng
|
|
6. Nghiệm thu
|
Kiểm tra theo checklist, bàn giao hồ sơ
|
Ngay khi hoàn thành
|
Tại xưởng, Cinvico cắt laser kim loại tấm, chấn và hàn toàn bộ trụ, bát, cổng. Với gói thầu nhiều hạng mục, tuyến rào có thể chia phân đoạn để bàn giao cuốn chiếu, mốc tiến độ ghi trong hợp đồng.
Nếu dự án cần thêm bệ máy, khung đỡ thiết bị, Cinvico nhận luôn dịch vụ lắp đặt máy móc, thiết bị trong cùng đợt.
4.1. Checklist nghiệm thu khi nhận hàng
Khi nhận bàn giao, bạn kiểm 5 điểm dưới đây. Mỗi điểm đều đo được tại công trường.
-
Đường kính sợi: đo bằng thước kẹp, đúng Ø ghi trong hợp đồng.
-
Độ dày lớp mạ: đo bằng máy từ tính, đối chiếu mức tối thiểu theo ISO 1461:2022.
-
Mối hàn chập: không bong, không nứt khi bẻ thử mép tấm dư.
-
Trụ: thẳng đứng, cao độ đỉnh trụ đều theo tuyến.
-
Liên kết: đủ bát, đủ bu lông, siết chặt, có nắp chụp đầu trụ.

5. Thanh toán, chứng từ và bảo hành
Đặt hàng rào lưới thép tại Cinvico đi qua hợp đồng, đặt cọc theo thỏa thuận và thanh toán phần còn lại khi nghiệm thu. Mọi điều khoản ghi rõ bằng văn bản trước khi sản xuất.
|
Hạng mục
|
Chính sách
|
|
Báo giá
|
Trong 24 giờ, giá cố định trong thời hạn báo giá
|
|
Hợp đồng
|
Ghi rõ cấu hình, khối lượng, tiến độ, điều kiện nghiệm thu
|
|
Thanh toán
|
Đặt cọc theo thỏa thuận, phần còn lại khi nghiệm thu bàn giao
|
|
Chứng từ
|
Hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu, chứng chỉ vật liệu khi yêu cầu
|
|
Bảo hành
|
12 tháng cho kết cấu và liên kết, phạm vi chi tiết ghi trong hợp đồng
|
|
Hậu mãi
|
Hỗ trợ kỹ thuật, thay tấm hỏng do va chạm theo báo giá riêng
|
Với doanh nghiệp cần đánh giá nhà cung cấp, Cinvico cung cấp giấy phép kinh doanh, mã số thuế và chứng nhận ISO 9001:2015. Quý khách có thể đến thăm xưởng trước khi ký hợp đồng. Hàng rào phân vùng rõ ràng cũng hỗ trợ nhà máy khi đánh giá hệ thống ISO 45001.
6. Dự án hàng rào lưới thép tiêu biểu
|
Hạng mục
|
Thông tin
|
|
Khách hàng
|
[Cần bổ sung: tên hoặc mã hóa, ví dụ "Nhà máy linh kiện điện tử tại Bắc Ninh"]
|
|
Yêu cầu
|
[Cần bổ sung: tường bao hay ngăn khu vực, chiều dài tuyến, chiều cao]
|
|
Cấu hình
|
[Cần bổ sung: sợi, bề mặt, loại trụ, số cổng]
|
|
Thời gian
|
[Cần bổ sung: ngày ký hợp đồng đến ngày bàn giao]
|
|
Kết quả
|
[Cần bổ sung: nghiệm thu đạt, ảnh trước và sau]
|

7. Vì sao nhà máy và nhà thầu chọn Cinvico?
Cinvico là xưởng gia công kim loại tấm trực tiếp, tự làm trụ, bát, cổng và có đội lắp đặt riêng. Bạn làm việc với một đầu mối từ bản vẽ tới nghiệm thu.
-
Xưởng tại 422 Sơn Đồng, Hoài Đức, Hà Nội, hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015.
-
Báo giá 24 giờ, giá fix theo hợp đồng, không phát sinh nếu không đổi thiết kế.
-
Báo giá tách bạch tấm, trụ, móng, cổng để đối chiếu dự toán.
-
Hóa đơn VAT, chứng từ vật liệu đầy đủ cho phòng mua hàng quyết toán.
Bạn đang cần hàng rào lưới thép cho nhà xưởng hoặc gói thầu?
Cinvico gia công trực tiếp tại xưởng Hoài Đức, Hà Nội:
-
Báo giá trong 24 giờ, tính theo mét dài trọn gói, tách riêng móng và cổng
-
Sản xuất theo chiều cao, sợi, màu RAL của bản vẽ
-
Giao và lắp đặt tận nơi toàn miền Bắc, giá cố định theo hợp đồng
-
Khảo sát tuyến rào miễn phí trong 48 giờ
=> Gửi bản vẽ hoặc chu vi tuyến rào: YÊU CẦU BÁO GIÁ HÀNG RÀO
=> Sản phẩm liên quan: HÀNG RÀO AN TOÀN NHÀ XƯỞNG
Hotline / Zalo: 0981.244.688 (Ms. Nhung). Email: sale02@cinvico.com. Giờ làm việc: thứ 2 đến thứ 7, 08:00–17:30.
Kết luận
Hàng rào lưới thép Cinvico có giá 250.000–1.000.000 đ/m dài trọn gói, sợi Ø4–Ø6 mm, cao 1.2–2.4 m, lắp đặt toàn miền Bắc. Bạn chỉ cần chốt 4 yếu tố: chiều cao, đường kính sợi, bề mặt và móng. Gửi chu vi tuyến rào hoặc bản vẽ cho Cinvico để nhận khảo sát và báo giá trong 24 giờ.
Câu hỏi thường gặp
Hàng rào lưới thép giá bao nhiêu 1 mét?
Khoảng 250.000–1.000.000 đ/m dài trọn gói, chưa VAT và móng, tùy chiều cao, sợi và bề mặt.
Giá đã gồm lắp đặt chưa?
Đã gồm tấm, trụ, bát, bu lông và nhân công lắp. Móng bê tông và cổng báo riêng.
Mạ kẽm hay sơn tĩnh điện bền hơn?
Mạ kẽm nhúng nóng bền hơn ngoài trời. Sơn tĩnh điện hợp trong nhà xưởng có mái.
Lắp 100 m hàng rào mất bao lâu?
Khoảng 2–3 ngày lắp sau khi móng đủ cứng, chưa tính 7–15 ngày gia công.
Đơn hàng tối thiểu là bao nhiêu?
Khoảng 50 m. Tuyến ngắn hơn vẫn nhận, giá tính theo khối lượng thực tế.
Thanh toán theo hình thức nào?
Đặt cọc theo thỏa thuận khi ký hợp đồng, phần còn lại thanh toán khi nghiệm thu bàn giao.
Cinvico có làm theo kích thước riêng không?
Có. Cinvico sản xuất theo bản vẽ và kích thước thực tế công trình.