Hàng rào công nghiệp chống gỉ Cinvico

1đ

Liên hệ để đặt hàng và nhận thông tin giao hàng sớm nhất.

Mô tả sản phẩm

Hàng rào công nghiệp của Cinvico thích hợp lắp đặt bảo vệ khu công nghiệp, nhà máy, khuôn viên, trang trại …An toàn tính thẩm mỹ cao, tiết kiệm chi phí bảo trì bảo dưỡng, độ bền trên 10 năm .Sợi thép cường độ cao chống cắt đứt, chống leo tốt.

Bảo hành chính hãng
Giá tận xưởng
Hỗ trợ 24/7

Chi tiết sản phẩm

Cần rào tường bao hoặc ngăn khu vực xưởng và cần giá chốt ngay để trình duyệt? Trang này có đủ thông tin mua hàng rào lưới thép: giá, thông số, cấu hình, tiến độ, thanh toán, bảo hành. Cinvico gia công tại xưởng Hoài Đức, báo giá trong 24 giờ, lắp đặt trọn gói miền Bắc.

Thông tin nhanh

Hàng rào lưới thép Cinvico

Quy cách

Sợi Ø4–Ø6 mm, ô 50×100 đến 50×200 mm, cao 1.2–2.4 m

Bề mặt

Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện, hoặc mạ + sơn

Giá tham khảo

250.000–1.000.000 đ/m dài trọn gói, chưa VAT

Báo giá

Trong 24 giờ sau khi có kích thước hoặc khảo sát

Tiến độ

10–20 ngày cho tuyến 200–300 m, gồm gia công và lắp đặt

Bảo hành

12 tháng kết cấu và liên kết

Khu vực lắp đặt

Hà Nội và các tỉnh miền Bắc

1. Bảng giá hàng rào lưới thép công nghiệp

Giá hàng rào lưới thép tại Cinvico từ 250.000 đến 1.000.000 đ/m dài trọn gói. Giá gồm tấm lưới, trụ, bát, vật tư liên kết và nhân công lắp.

1.1. Giá theo cấu hình

Cấu hình

Chiều cao

Sợi, bề mặt

Trụ

Giá tham khảo (đ/m dài)

Rào ngăn khu vực trong xưởng

1.5 m

Ø4 mm, sơn tĩnh điện

Hộp 50×50, bản mã bắt nở

250.000–380.000

Tường bao tiêu chuẩn

1.8 m

Ø4–Ø5 mm, chấn sóng, mạ + sơn

Hộp 60×60

380.000–550.000

Tường bao nhà máy

2.0–2.2 m

Ø5 mm, mạ kẽm nhúng nóng + sơn

Hộp 60×60 hoặc ống Ø76

550.000–750.000

An ninh cao

2.4 m

Ø5–Ø6 mm hoặc lưới 2 sợi, kèm dây thép gai

Ống Ø76 hoặc hộp 80×80

750.000–1.000.000 trở lên

Điều kiện: giá tham khảo, chưa gồm VAT 10%, chưa gồm móng bê tông và cổng. Đơn tối thiểu khoảng 50 m. Giá chính xác chốt sau khảo sát và ghi cố định trong hợp đồng.

Giá tấm lưới rời trên thị trường khoảng 100.000–280.000 đ/m², theo báo giá công khai của các nhà máy lưới năm 2025–2026. Con số này chưa gồm trụ, bát, móng và nhân công, nên không so trực tiếp với giá mét dài trọn gói.

Cần giá chính xác cho công trình? Gửi chu vi tuyến rào hoặc ảnh mặt bằng qua Zalo 0981.244.688, hoặc điền form yêu cầu báo giá hàng rào. Cinvico phản hồi trong 24 giờ làm việc.

1.2. Yếu tố làm giá thay đổi

Cùng chiều cao, hai báo giá có thể lệch 30–40% vì khác cấu hình. Khi so báo giá, bạn kiểm 5 điểm sau:

  • Đường kính sợi: sợi Ø5 nặng hơn Ø4 khoảng 56% theo tiết diện, giá tấm tăng tương ứng.

  • Bề mặt: mạ kẽm nhúng nóng cộng sơn đắt hơn sơn tĩnh điện đơn thuần nhưng bền hơn nhiều ngoài trời.

  • Trụ: trụ ống Ø76 dày 2.0 mm đắt hơn hộp 50×50 dày 1.4 mm.

  • Mặt bằng: nền đất yếu, dốc, cần đổ móng sâu làm tăng chi phí.

  • Khối lượng: tuyến trên 300 m được chiết khấu theo khối lượng.

1.3. Dự toán mẫu cho nhà xưởng chu vi 240 m

Rào bao chu vi 240 m, cao 2.0 m, bước trụ 2.5 m có chi phí khoảng 132–180 triệu đồng, chưa VAT. Cách tính như sau:

  • Số tấm lưới: 240 ÷ 2.5 = 96 tấm.

  • Số trụ: 96 + 1 = 97 trụ, cộng thêm trụ góc và trụ cổng.

  • Bê tông móng: 97 hố × (0.3 × 0.3 × 0.5 m) ≈ 4.4 m³.

  • Chi phí rào: 240 m × 550.000–750.000 đ = khoảng 132–180 triệu đồng.

Móng và cổng là hai khoản dễ lệch dự toán nhất. Cinvico tách riêng hai hạng mục này trong báo giá để nhà thầu đối chiếu với gói thầu. Nếu bạn đang lập ngân sách cả nhà máy, xem thêm checklist setup thiết bị cho xưởng mới.

2. Thông số kỹ thuật hàng rào lưới thép Cinvico

Hàng rào lưới thép Cinvico sản xuất theo kích thước công trình. Bảng dưới là quy cách tiêu chuẩn để bạn đối chiếu với bản vẽ.

2.1. Bảng thông số tiêu chuẩn

Thông số

Quy cách

Đường kính sợi

Ø4, Ø5, Ø6 mm (thép kéo nguội)

Kích thước ô lưới

50×100, 50×150, 50×200 mm

Chiều cao

1.2 / 1.5 / 1.8 / 2.0 / 2.2 / 2.4 m

Chiều rộng tấm

2.0 hoặc 2.5 m

Trụ

Hộp 50×50, 60×60, 80×80 mm dày 1.4–2.0 mm; ống Ø60, Ø76 mm

Liên kết

Bát kẹp mạ kẽm, bu lông inox hoặc bu lông chống tháo

Móng

300×300×500 mm bê tông mác 200, hoặc bản mã 150×150×6 mm

Bề mặt

Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện, hoặc mạ + sơn

Màu phổ biến

Xanh rêu RAL 6005, ghi RAL 7016, đen RAL 9005

Trụ và bản mã được cắt, đột lỗ bằng máy laser dung sai ±0.1 mm, nên lỗ bu lông khớp và tuyến rào thẳng hàng. Vật liệu trụ thường là thép SS400, chịu lực tốt, dễ hàn.

2.2. Một bộ hàng rào lưới thép gồm những gì?

Mỗi mét dài trong báo giá đã gồm đủ 4 thành phần. Cổng được báo giá riêng theo bản vẽ.

Thành phần

Quy cách

Có trong giá mét dài

Tấm hàng rào lưới thép hàn

Sợi Ø4–Ø6 mm, hàn chập tự động

Có

Trụ hàng rào

Hộp hoặc ống thép, mạ hoặc sơn cùng màu

Có

Bát, kẹp, bu lông

Mạ kẽm hoặc inox

Có

Nhân công lắp đặt

Dựng trụ, lắp tấm, căn tuyến

Có

Móng bê tông

300×300×500 mm mỗi trụ

Báo riêng theo nền đất

Cổng trượt, cổng mở cánh

Theo bản vẽ

Báo riêng

2.3. Chọn bề mặt: mạ kẽm, sơn tĩnh điện hay kết hợp?

Mạ kẽm nhúng nóng bền nhất ngoài trời, sơn tĩnh điện rẻ nhất, mạ cộng sơn bền nhất cho vùng biển và khu hóa chất.

Tiêu chí

Hàng rào lưới thép mạ kẽm nhúng nóng

Hàng rào lưới thép sơn tĩnh điện

Mạ kẽm + sơn tĩnh điện

Tuổi thọ ngoài trời (tham khảo)

15–20 năm

7–10 năm

Gấp 1.5–2.3 lần tổng hai lớp

Màu

Bạc xám

Nhiều màu RAL

Nhiều màu RAL

Phù hợp

Tường bao, vùng ẩm

Trong xưởng, nơi có mái

Ven biển, khu hóa chất

Chi phí

Trung bình

Thấp nhất

Cao nhất

Lớp mạ nhúng nóng đạt ISO 1461:2022: thép dày trên 3 mm đến 6 mm có lớp mạ trung bình tối thiểu 70 µm. Hệ số 1.5–2.3 lần của hệ mạ cộng sơn lấy theo Hiệp hội Mạ kẽm Hoa Kỳ (AGA).

2.4. Chọn kiểu tấm lưới

  • Tấm phẳng: rẻ, dễ lắp, hợp rào ngăn trong xưởng cao dưới 1.5 m.

  • Hàng rào lưới thép chấn sóng: 2–4 đường gân ngang, chống võng cho tấm cao 1.8–2.2 m.

  • Gấp tam giác: mép trên gập ngược, khó leo, hay dùng cho khu công nghiệp.

  • Lưới 2 sợi (656, 868): hai sợi ngang kẹp một sợi đứng, cho khu an ninh cao.

  • Lưới chống leo 358: ô 76.2×12.7 mm, sợi 4 mm, không bám tay chân được.

Cần kỹ sư rà soát bản vẽ? Gửi bản vẽ cho Cinvico để nhận đề xuất cấu hình miễn phí. Bạn cũng có thể xem hồ sơ năng lực Cinvico để đối chiếu máy móc và dự án.

3. Chọn cấu hình theo vị trí lắp đặt

Mỗi vị trí lắp hàng rào công nghiệp cần chiều cao, sợi và bề mặt khác nhau. Bảng dưới giúp bạn chọn nhanh cấu hình lưới thép hàng rào cần báo giá.

Vị trí

Chiều cao

Sợi

Bề mặt

Trụ

Ngăn kho, khu máy nén khí trong xưởng

1.5–2.0 m

Ø4

Sơn tĩnh điện

Hộp 50×50, bản mã

Tường bao xưởng vừa

1.8–2.0 m

Ø4–Ø5

Mạ + sơn

Hộp 60×60

Hàng rào khu công nghiệp, nhà máy lớn

2.0–2.4 m

Ø5–Ø6

Mạ nhúng nóng + sơn

Ống Ø76

Khu hóa chất, nhà máy ven biển

1.8–2.2 m

Ø5

Mạ nhúng nóng + sơn

Hộp 60×60 mạ

Bãi xe, trạm biến áp, kho ngoài trời

1.8–2.0 m

Ø5

Mạ nhúng nóng

Hộp 60×60

Bước trụ 2.0–2.5 m và kích thước móng là cấu hình Cinvico dùng phổ biến. Kỹ sư kiểm tra lại theo nền đất và vùng gió trước khi chốt bản vẽ.

Một số vị trí cần sản phẩm đi kèm hoặc dòng rào chuyên dụng:

  • Hàng rào nhà xưởng quanh khu hóa chất: nên làm cùng khay hứng tràn. => Sản phẩm: KHAY CHỐNG TRÀN HÓA CHẤT

  • Rào quanh robot, máy dập: khoảng cách an toàn tính theo ISO 13857:2019, kết cấu theo ISO 14120:2015. Rào cần có cửa khóa liên động. => Sản phẩm: HÀNG RÀO BẢO VỆ MÁY

  • Lối xe nâng, xe tải đi qua: thêm thanh chắn trước chân rào. => Sản phẩm: HÀNG RÀO CHỐNG VA ĐẬP

Khi lên thiết kế layout xưởng sản xuất, bạn nên chốt tuyến rào và vị trí cổng từ đầu. Việc này tránh phải đục phá móng về sau.

Chưa chắc cấu hình nào hợp công trình? Đặt lịch khảo sát miễn phí qua hotline 0981.244.688. Kỹ sư Cinvico đo tuyến rào, nền đất và đề xuất cấu hình trong 48 giờ.

4. Quy trình đặt hàng, sản xuất và lắp đặt

Cinvico làm trọn gói từ khảo sát đến nghiệm thu, thường 10–20 ngày cho tuyến rào 200–300 m. Quy trình gồm 6 bước.

Bước

Công việc

Thời gian

1. Khảo sát

Kỹ sư đo tuyến rào, nền đất, vị trí cổng

Trong 48 giờ

2. Bản vẽ và báo giá

Gửi bản vẽ CAD và báo giá chi tiết

Trong 24 giờ sau khảo sát

3. Hợp đồng, đặt cọc

Chốt cấu hình, khối lượng, tiến độ

Theo thỏa thuận

4. Gia công

Trụ, bát, cổng tại xưởng Hoài Đức; tấm lưới từ nhà máy lưới đối tác; mạ tại đơn vị mạ

7–15 ngày

5. Lắp đặt

Đổ móng, dựng trụ, lắp tấm, căn tuyến

Khoảng 2–3 ngày cho 100 m sau khi móng đủ cứng

6. Nghiệm thu

Kiểm tra theo checklist, bàn giao hồ sơ

Ngay khi hoàn thành

Tại xưởng, Cinvico cắt laser kim loại tấm, chấn và hàn toàn bộ trụ, bát, cổng. Với gói thầu nhiều hạng mục, tuyến rào có thể chia phân đoạn để bàn giao cuốn chiếu, mốc tiến độ ghi trong hợp đồng.

Nếu dự án cần thêm bệ máy, khung đỡ thiết bị, Cinvico nhận luôn dịch vụ lắp đặt máy móc, thiết bị trong cùng đợt.

4.1. Checklist nghiệm thu khi nhận hàng

Khi nhận bàn giao, bạn kiểm 5 điểm dưới đây. Mỗi điểm đều đo được tại công trường.

  • Đường kính sợi: đo bằng thước kẹp, đúng Ø ghi trong hợp đồng.

  • Độ dày lớp mạ: đo bằng máy từ tính, đối chiếu mức tối thiểu theo ISO 1461:2022.

  • Mối hàn chập: không bong, không nứt khi bẻ thử mép tấm dư.

  • Trụ: thẳng đứng, cao độ đỉnh trụ đều theo tuyến.

  • Liên kết: đủ bát, đủ bu lông, siết chặt, có nắp chụp đầu trụ.

5. Thanh toán, chứng từ và bảo hành

Đặt hàng rào lưới thép tại Cinvico đi qua hợp đồng, đặt cọc theo thỏa thuận và thanh toán phần còn lại khi nghiệm thu. Mọi điều khoản ghi rõ bằng văn bản trước khi sản xuất.

Hạng mục

Chính sách

Báo giá

Trong 24 giờ, giá cố định trong thời hạn báo giá

Hợp đồng

Ghi rõ cấu hình, khối lượng, tiến độ, điều kiện nghiệm thu

Thanh toán

Đặt cọc theo thỏa thuận, phần còn lại khi nghiệm thu bàn giao

Chứng từ

Hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu, chứng chỉ vật liệu khi yêu cầu

Bảo hành

12 tháng cho kết cấu và liên kết, phạm vi chi tiết ghi trong hợp đồng

Hậu mãi

Hỗ trợ kỹ thuật, thay tấm hỏng do va chạm theo báo giá riêng

Với doanh nghiệp cần đánh giá nhà cung cấp, Cinvico cung cấp giấy phép kinh doanh, mã số thuế và chứng nhận ISO 9001:2015. Quý khách có thể đến thăm xưởng trước khi ký hợp đồng. Hàng rào phân vùng rõ ràng cũng hỗ trợ nhà máy khi đánh giá hệ thống ISO 45001.

6. Dự án hàng rào lưới thép tiêu biểu

Hạng mục

Thông tin

Khách hàng

[Cần bổ sung: tên hoặc mã hóa, ví dụ "Nhà máy linh kiện điện tử tại Bắc Ninh"]

Yêu cầu

[Cần bổ sung: tường bao hay ngăn khu vực, chiều dài tuyến, chiều cao]

Cấu hình

[Cần bổ sung: sợi, bề mặt, loại trụ, số cổng]

Thời gian

[Cần bổ sung: ngày ký hợp đồng đến ngày bàn giao]

Kết quả

[Cần bổ sung: nghiệm thu đạt, ảnh trước và sau]

7. Vì sao nhà máy và nhà thầu chọn Cinvico?

Cinvico là xưởng gia công kim loại tấm trực tiếp, tự làm trụ, bát, cổng và có đội lắp đặt riêng. Bạn làm việc với một đầu mối từ bản vẽ tới nghiệm thu.

  • Xưởng tại 422 Sơn Đồng, Hoài Đức, Hà Nội, hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015.

  • Báo giá 24 giờ, giá fix theo hợp đồng, không phát sinh nếu không đổi thiết kế.

  • Báo giá tách bạch tấm, trụ, móng, cổng để đối chiếu dự toán.

  • Hóa đơn VAT, chứng từ vật liệu đầy đủ cho phòng mua hàng quyết toán.

Bạn đang cần hàng rào lưới thép cho nhà xưởng hoặc gói thầu?

Cinvico gia công trực tiếp tại xưởng Hoài Đức, Hà Nội:

  • Báo giá trong 24 giờ, tính theo mét dài trọn gói, tách riêng móng và cổng

  • Sản xuất theo chiều cao, sợi, màu RAL của bản vẽ

  • Giao và lắp đặt tận nơi toàn miền Bắc, giá cố định theo hợp đồng

  • Khảo sát tuyến rào miễn phí trong 48 giờ

=> Gửi bản vẽ hoặc chu vi tuyến rào: YÊU CẦU BÁO GIÁ HÀNG RÀO

=> Sản phẩm liên quan: HÀNG RÀO AN TOÀN NHÀ XƯỞNG

Hotline / Zalo: 0981.244.688 (Ms. Nhung). Email: sale02@cinvico.com. Giờ làm việc: thứ 2 đến thứ 7, 08:00–17:30.

Kết luận

Hàng rào lưới thép Cinvico có giá 250.000–1.000.000 đ/m dài trọn gói, sợi Ø4–Ø6 mm, cao 1.2–2.4 m, lắp đặt toàn miền Bắc. Bạn chỉ cần chốt 4 yếu tố: chiều cao, đường kính sợi, bề mặt và móng. Gửi chu vi tuyến rào hoặc bản vẽ cho Cinvico để nhận khảo sát và báo giá trong 24 giờ.

Câu hỏi thường gặp

Hàng rào lưới thép giá bao nhiêu 1 mét?
Khoảng 250.000–1.000.000 đ/m dài trọn gói, chưa VAT và móng, tùy chiều cao, sợi và bề mặt.

Giá đã gồm lắp đặt chưa?
Đã gồm tấm, trụ, bát, bu lông và nhân công lắp. Móng bê tông và cổng báo riêng.

Mạ kẽm hay sơn tĩnh điện bền hơn?
Mạ kẽm nhúng nóng bền hơn ngoài trời. Sơn tĩnh điện hợp trong nhà xưởng có mái.

Lắp 100 m hàng rào mất bao lâu?
Khoảng 2–3 ngày lắp sau khi móng đủ cứng, chưa tính 7–15 ngày gia công.

Đơn hàng tối thiểu là bao nhiêu?
Khoảng 50 m. Tuyến ngắn hơn vẫn nhận, giá tính theo khối lượng thực tế.

Thanh toán theo hình thức nào?
Đặt cọc theo thỏa thuận khi ký hợp đồng, phần còn lại thanh toán khi nghiệm thu bàn giao.

Cinvico có làm theo kích thước riêng không?
 Có. Cinvico sản xuất theo bản vẽ và kích thước thực tế công trình.

Liên hệ mua hàng

Bạn quan tâm đến sản phẩm này?

Đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi sẵn sàng tư vấn miễn phí, báo giá nhanh và hỗ trợ bạn trong suốt quá trình mua hàng.

Gửi yêu cầu
Hotline
0981244688
Email
sale02@cinvico.com
Giờ làm việc
T2–T7: 08:00–17:30

Quy trình mua hàng

Bước 1
Liên hệ & Tư vấn

Gọi điện, nhắn tin hoặc gửi yêu cầu tư vấn. Đội ngũ kỹ thuật viên của chúng tôi sẽ phản hồi trong vòng 30 phút trong giờ làm việc.

Điện thoại Zalo/Viber Email
Bước 2
Báo giá & Xác nhận

Nhận báo giá chi tiết kèm thông số kỹ thuật, thời gian giao hàng và các điều kiện kèm theo. Trao đổi để đạt thỏa thuận phù hợp nhất.

Báo giá trong ngày
Bước 3
Ký hợp đồng & Đặt cọc

Ký hợp đồng mua bán có đầy đủ điều khoản bảo hành, giao hàng và thanh toán. Đặt cọc theo thỏa thuận để tiến hành sản xuất/chuẩn bị hàng.

Hợp đồng pháp lý
Bước 4
Sản xuất & Chuẩn bị hàng

Sản phẩm được sản xuất hoặc chuẩn bị theo đúng thông số đã xác nhận. Kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt trước khi xuất xưởng.

QC kiểm tra chất lượng
Bước 5
Giao hàng & Lắp đặt

Giao hàng tận nơi toàn quốc, hỗ trợ lắp đặt và hướng dẫn sử dụng. Thanh toán phần còn lại khi nhận hàng.

Toàn quốc Hỗ trợ lắp đặt
Bước 6
Nghiệm thu & Bảo hành

Nghiệm thu sản phẩm cùng khách hàng. Chế độ bảo hành chính hãng, hỗ trợ kỹ thuật và bảo trì trong suốt thời gian sử dụng.

Bảo hành chính hãng Hỗ trợ kỹ thuật

LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI

Hãy để lại thông tin và nhận ngay ưu đãi BẤT NGỜ với CHIẾT KHẤU LÊN TỚI 10% trên tổng giá trị đơn hàng!