Kho vật tư đầy, thành phẩm lấn ra lối đi, khách hàng sắp xuống đánh giá 5S? Trang này đưa thẳng giá kệ để hàng Cinvico theo từng dòng, thông số tải trọng, vật liệu và cách chọn trong 5 phút. Cinvico sản xuất trực tiếp tại xưởng Hoài Đức, Hà Nội, báo giá trong 24 giờ, bảo hành 1 năm.
1. Bảng giá kệ để hàng Cinvico
Giá kệ để hàng tại Cinvico dao động từ khoảng 1.500.000 đ đến trên 20.000.000 đ/bộ tùy dòng kệ, vật liệu, tải trọng và kích thước. Tất cả các dòng đều sản xuất theo kích thước yêu cầu.
|
Dòng kệ
|
Thông số chính
|
Ứng dụng
|
Giá tham khảo (đ/bộ)
|
|
Kệ trung tải
|
300 kg/tầng, trụ omega, sơn tĩnh điện
|
Kho vật tư, kho thành phẩm
|
1.500.000 đến 4.500.000
|
|
Giá để hàng inox 6 tầng
|
Inox 201 hoặc 304, bánh xe cỡ lớn
|
Thực phẩm, dược, khu ẩm
|
4.000.000 đến 12.000.000
|
|
Giá để hàng 6 tầng chống tĩnh điện
|
Khung inox, thảm cao su chống tĩnh điện, bánh xe khóa
|
Linh kiện điện tử
|
3.500.000 đến 9.000.000
|
|
Kệ để hàng phòng sạch
|
1.100×500×1.860 mm, 5 tầng, 150 kg/tầng
|
Phòng sạch điện tử, dược
|
4.000.000 đến 10.000.000
|
|
Kệ để khuôn mẫu
|
Thép dày, 4 ngăn, tải từ vài trăm kg đến hàng tấn
|
Xưởng ép nhựa, dập
|
6.000.000 đến 20.000.000
|
|
Giá để hàng thép 13 tầng
|
13 tầng, chân tăng chỉnh đệm cao su
|
Linh kiện nhỏ, hộp chi tiết
|
3.000.000 đến 8.000.000
|
|
Giá đựng bulong ốc vít
|
3 tầng, khung đột lỗ chỉnh tầng
|
Kho bảo trì, vật tư cơ khí
|
1.500.000 đến 5.000.000
|
|
Giá để bình khí
|
Thép tấm, đai hoặc khóa giữ bình
|
Khu khí nén, khí hàn
|
2.500.000 đến 8.000.000
|
Giá trên là giá xuất xưởng tham khảo, chưa gồm VAT 10% và phí vận chuyển. Đơn từ 10 bộ trở lên được báo giá theo số lượng thực tế. Dãy kệ nối dài dùng chung trụ được báo theo mét, rẻ hơn mua từng bộ rời.
5 yếu tố quyết định giá kệ để hàng: vật liệu (inox đắt gấp 2 đến 3 lần thép sơn), độ dày thép, tải trọng mỗi tầng, số tầng và phụ kiện (bánh xe, vách ngăn), số lượng đặt.
[ẢNH: các dòng giá kệ để hàng tại xưởng Cinvico Hoài Đức]
Alt: giá kệ để hàng các loại tại xưởng Cinvico
Cần giá chính xác cho mặt bằng của bạn? Gửi kích thước, tải trọng và số lượng qua Zalo 0981.244.688, Cinvico báo giá trong 24 giờ.

2. Kệ trung tải 300 kg/tầng cho kho vật tư và thành phẩm
Kệ trung tải là dòng giá kệ để hàng được đặt nhiều nhất tại Cinvico. Mỗi tầng chịu 300 kg, xếp hàng bằng tay, không cần xe nâng.
|
Bộ phận
|
Thông số
|
|
Chân trụ
|
Thép omega dập lỗ, chỉnh chiều cao tầng
|
|
Thanh beam
|
Thép hộp Zp 73, dày 1,6 đến 1,8 mm
|
|
Thanh giằng
|
24 × 50 mm, dày 1 mm
|
|
Sàn tôn
|
Dày 0,6 đến 0,8 mm
|
|
Tải trọng
|
300 kg/tầng
|
|
Bề mặt
|
Sơn tĩnh điện màu be, đổi màu theo yêu cầu
|
|
Kích thước
|
Sản xuất theo mặt bằng khách hàng
|
|
Bảo hành
|
1 năm kể từ ngày giao
|
-
Phù hợp: kho vật tư, kho thành phẩm, kho phụ tùng của xưởng cơ khí, điện tử, may mặc.
-
Lợi thế: lắp bằng bulong, dời vị trí khi đổi layout mà không phải hàn cắt.
=> Sản phẩm: KỆ TRUNG TẢI | KỆ ĐỂ KHO THÀNH PHẨM | KỆ ĐỂ HÀNG CÔNG NGHIỆP
Kho cần tải nhẹ hơn, lắp nhanh, chọn kệ sắt để hàng, kệ để hàng đa năng, kệ để hàng 3 tầng hoặc giá để hàng lắp ghép. Hàng dài, cồng kềnh như ống, thanh thép nên dùng giá treo hàng nặng.
Nhận báo giá kệ trung tải theo kích thước kho trong 24 giờ: Zalo 0981.244.688.
3. Giá kệ để hàng inox 6 tầng cho khu ẩm, thực phẩm, dược
Giá kệ để hàng inox chọn khi khu vực ẩm, phải rửa nước hoặc tiếp xúc hóa chất tẩy. Inox không gỉ, không bong sơn theo thời gian.
|
Hạng mục
|
Thông số
|
|
Vật liệu
|
Inox 201 hoặc inox 304
|
|
Số tầng
|
6 tầng (hoặc 4 tầng)
|
|
Di chuyển
|
Bánh xe cỡ lớn, chịu tải tốt
|
|
Kích thước
|
Sản xuất theo yêu cầu
|
|
Bảo hành
|
1 năm
|
Chọn inox 304 hay 201? Khu có nước rửa, muối, hóa chất tẩy thường xuyên nên chọn inox 304. Khu khô, chỉ cần sạch và đẹp có thể dùng inox 201 để tiết kiệm chi phí.
=> Sản phẩm: GIÁ ĐỂ HÀNG INOX 6 TẦNG | GIÁ ĐỂ HÀNG 4 TẦNG INOX
Cần trung chuyển hàng từ kệ inox ra khu sản xuất, xem thêm các dòng xe đẩy hàng Cinvico sản xuất theo kích thước kệ.

4. Giá kệ để hàng chống tĩnh điện 6 tầng cho xưởng điện tử
Dòng kệ này dành cho kho linh kiện, bo mạch, khu SMT. Mặt tầng phủ thảm cao su chống tĩnh điện, giảm rủi ro hỏng linh kiện do phóng tĩnh điện (ESD) khi lưu kho và trung chuyển.
|
Hạng mục
|
Thông số
|
|
Khung
|
Inox
|
|
Mặt tầng
|
Thảm cao su chống tĩnh điện
|
|
Số tầng
|
6 tầng
|
|
Di chuyển
|
Bánh xe có khóa
|
|
Kích thước
|
Sản xuất theo yêu cầu
|
|
Bảo hành
|
1 năm
|
Nếu nhà máy đang áp dụng chương trình ESD theo ANSI/ESD S20.20-2021, hãy gửi yêu cầu điện trở bề mặt và cách nối đất khi đặt hàng để Cinvico thiết kế đúng.
=> Sản phẩm: GIÁ ĐỂ HÀNG 6 TẦNG CHỐNG TĨNH ĐIỆN
Xưởng điện tử thường đặt kèm bàn thao tác cho chuyền lắp ráp và xe đẩy linh kiện để chuyển khay giữa kho và chuyền, giữ vùng ESD liền mạch.
5. Kệ để hàng phòng sạch 5 tầng, 150 kg/tầng
Kệ phòng sạch Cinvico có thông số tiêu chuẩn rõ ràng, phù hợp phòng sạch sản xuất điện tử và dược. Bề mặt phẳng, sơn màu trắng xám, dễ lau, ít bám bụi.
|
Hạng mục
|
Thông số
|
|
Kích thước tổng
|
1.100 × 500 × 1.860 mm (R × S × C)
|
|
Kích thước mâm
|
994 × 494 × 40 mm
|
|
Số tầng
|
5 tầng cố định, lắp thêm tầng được
|
|
Tải trọng
|
150 kg/tầng
|
|
Độ dày
|
Mâm 1,6 mm, khung trụ 3 mm
|
|
Bề mặt
|
Sơn tĩnh điện trắng xám, chịu nhiệt đến 200 °C
|
|
Chân
|
Bulong chỉnh cao M16 × 45L, nắp chân ABS
|
|
Khối lượng
|
Khoảng 100 kg/bộ
|
|
Bảo hành
|
1 năm
|
Phòng sạch thường đặt đồng bộ kệ với passbox phòng sạch để chuyển vật tư qua vách và kệ ngồi thay đồ phòng sạch cho khu thay đồ.
=> Sản phẩm: KỆ ĐỂ HÀNG PHÒNG SẠCH

6. Kệ để khuôn mẫu và giá treo hàng nặng
Kệ để khuôn mẫu dành cho khuôn ép nhựa, khuôn dập nặng từ vài trăm kg đến hàng tấn. Kết cấu thép dày, chân cố định chống trượt, khuôn được đặt bằng pa lăng hoặc xe nâng.
|
Hạng mục
|
Thông số
|
|
Vật liệu
|
Thép tấm dày
|
|
Cấu hình
|
4 ngăn, chỉnh chiều cao ngăn
|
|
Tải trọng
|
Thiết kế theo khối lượng khuôn thực tế
|
|
Bề mặt
|
Sơn tĩnh điện màu be hoặc theo yêu cầu
|
|
Chân
|
Cố định, chống trơn trượt
|
|
Bảo hành
|
1 năm
|
Khi đặt kệ khuôn, hãy gửi khối lượng khuôn nặng nhất và kích thước đế khuôn. Kỹ sư Cinvico tính tải từng ngăn theo số liệu này, không dùng tải chung chung.
=> Sản phẩm: KỆ ĐỂ KHUÔN MẪU | GIÁ TREO HÀNG NẶNG | KỆ KÊ MÁY 2 TẦNG
Xưởng ép nhựa đặt kệ khuôn thường cần thêm kẹp khuôn máy ép nhựa và bulong chữ T khi thay khuôn. Cinvico cung cấp cả hai.

7. Giá kệ để hàng linh kiện, bulong và vật tư nhỏ
Hai dòng này giúp phân loại vật tư nhỏ theo mã, công nhân lấy đúng món trong vài giây. Đây là thiết bị nền khi xưởng triển khai 5S nhà xưởng.
|
Hạng mục
|
Giá để hàng thép 13 tầng
|
Giá đựng bulong ốc vít
|
|
Số tầng
|
13 tầng
|
3 tầng
|
|
Vật liệu
|
Thép tấm sơn tĩnh điện
|
Thép tấm, khung đột lỗ
|
|
Màu
|
Be hoặc theo yêu cầu
|
Khung xanh, mặt dựng xám
|
|
Chỉnh tầng
|
Có
|
Có, theo hệ lỗ trên khung
|
|
Chân
|
Tăng chỉnh, đệm cao su chống xước sàn
|
Đế đột lỗ ổn định
|
|
Bảo hành
|
1 năm
|
1 năm
|
=> Sản phẩm: GIÁ ĐỂ HÀNG THÉP 13 TẦNG | GIÁ ĐỰNG BULONG ỐC VÍT | GIÁ ĐỂ VẬT TƯ CƠ KHÍ | GIÁ ĐỂ HÀNG 4 TẦNG
Dụng cụ cầm tay, cờ lê, mũi khoan nên cất trong tủ để dụng cụ có khóa, hoặc treo trên giá treo dụng cụ cạnh bàn thao tác.
8. Giá để bình khí và thùng hóa chất cho khu EHS
Hai dòng giá kệ để hàng này phục vụ yêu cầu an toàn khi đánh giá EHS. Giá để bình khí có đai hoặc khóa giữ, chống đổ bình khí nén, khí hàn. Giá để thùng hóa chất nên đi kèm khay hứng tràn bên dưới.
-
Giá để bình khí: thép tấm, sản xuất theo số bình và đường kính bình.
-
Giá để thùng hóa chất: thiết kế theo loại thùng (can 20 L, phuy 200 L), đặt trên khay hứng tràn.
Khu hóa chất đạt chuẩn khi đánh giá thường cần đủ 3 món: giá để thùng, khay chống tràn hóa chất bên dưới và bể tách dầu mỡ cho khu rửa. Cinvico sản xuất cả 3 để giao cùng một đợt.
=> Sản phẩm: GIÁ ĐỂ BÌNH KHÍ | GIÁ ĐỂ THÙNG HÓA CHẤT | KỆ ĐỂ HÓA CHẤT 1 TẦNG

9. Chọn nhanh giá kệ để hàng theo nhu cầu
Dùng bảng dưới để chọn dòng kệ trong 1 phút. Nếu hàng đóng pallet, nặng trên 1 tấn/ô và xếp bằng xe nâng lên cao 4 đến 10 m, đó là kệ pallet kho tổng, cần tư vấn riêng.
|
Nhu cầu của xưởng
|
Dòng kệ nên chọn
|
|
Thùng carton, vật tư dưới 300 kg/tầng, kho khô
|
Kệ trung tải
|
|
Khu ẩm, rửa nước, thực phẩm, dược
|
Giá kệ để hàng inox 304
|
|
Linh kiện điện tử, bo mạch
|
Giá kệ chống tĩnh điện
|
|
Phòng sạch
|
Kệ để hàng phòng sạch
|
|
Khuôn ép, khuôn dập
|
Kệ để khuôn mẫu
|
|
Bulong, ốc vít, linh kiện nhỏ
|
Giá 13 tầng hoặc giá đựng bulong
|
|
Bình khí, thùng hóa chất
|
Giá để bình khí, giá thùng hóa chất
|
|
Cần di chuyển giữa công đoạn
|
Bất kỳ dòng nào, thêm bánh xe có khóa
|
2 quy tắc chọn tải và kích thước:
-
Tải thiết kế mỗi tầng nên lớn hơn tải thực ít nhất 25%. Ví dụ tầng đặt 12 thùng × 20 kg = 240 kg thì chọn kệ 300 kg/tầng.
-
Lối đi giữa hai dãy kệ: 800 đến 1.000 mm cho người lấy hàng, 1.000 đến 1.200 mm cho xe đẩy tay, 1.800 đến 2.200 mm cho xe nâng tay.
Tính nhanh số bộ kệ: khu kho 12 × 20 m, kệ 1.500 × 600 mm, lối đi 1.200 mm. Mỗi mô-đun dãy đôi rộng 2 × 0,6 + 1,2 = 2,4 m, được 5 dãy đôi (10 dãy). Mỗi dãy (20 − 2,4) ÷ 1,5 ≈ 11 bộ. Tổng khoảng 110 bộ.
Con số trên là ước tính, cần trừ cột, cửa, tủ điện khi bố trí thật. Tham khảo thêm cách thiết kế layout xưởng sản xuất. Gửi bản vẽ mặt bằng cho Cinvico, kỹ sư bố trí và tính số bộ miễn phí trong báo giá.
10. Thiết bị nên đặt đồng bộ cùng giá kệ để hàng
Đặt kệ cùng các thiết bị dưới đây trong một đơn giúp đồng bộ kích thước, màu sơn và giao lắp một lần. Cinvico sản xuất tất cả tại cùng xưởng Hoài Đức.
Gửi danh sách thiết bị cần đặt qua Zalo 0981.244.688, Cinvico báo giá trọn gói cho cả khu kho.
11. Cam kết khi đặt giá kệ để hàng tại Cinvico
Cinvico là xưởng gia công kim loại tấm, không phải đại lý. Bạn làm việc thẳng với kỹ sư và xưởng, nên kích thước, tải trọng và tiến độ được kiểm soát trực tiếp.
|
Cam kết
|
Chi tiết
|
|
Sản xuất trực tiếp
|
Xưởng 422 Sơn Đồng, Hoài Đức, Hà Nội, vận hành theo ISO 9001:2015
|
|
Gia công chính xác
|
Cắt laser ±0,1 mm, chấn gấp ±0,3 mm, làm được kích thước lẻ
|
|
Báo giá
|
Trong 24 giờ sau khi đủ thông tin
|
|
Tiến độ
|
7 đến 15 ngày tùy số lượng và vật liệu
|
|
Lắp đặt
|
Tận xưởng, khảo sát mặt bằng khu vực Hà Nội và lân cận
|
|
Bảo hành
|
1 năm kể từ ngày giao, xem chính sách bảo hành
|
|
Chứng từ
|
Hóa đơn VAT, bản vẽ, biên bản nghiệm thu, hồ sơ năng lực
|
Cinvico đã cung cấp thiết bị kim loại tấm cho nhiều xưởng trong nước và nhà máy FDI như Kyocera, Molex. Với doanh nghiệp lớn, Cinvico tiếp đoàn đánh giá nhà xưởng trước khi ký và nhận ký hợp đồng khung cho đơn định kỳ.
12. Gửi 6 thông tin để nhận báo giá kệ để hàng trong 24 giờ
Có đủ 6 thông tin dưới đây, kỹ sư Cinvico gửi bản vẽ và báo giá kệ để hàng ngay trong 24 giờ, không phải hỏi lại.
-
Loại hàng: thùng carton, linh kiện, khuôn, hóa chất, bình khí.
-
Tải trọng mỗi tầng: khối lượng lớn nhất đặt trên một tầng.
-
Kích thước: dài × sâu × cao, số tầng, hoặc ảnh mặt bằng có số đo.
-
Môi trường: khô, ẩm, phòng sạch, khu cần chống tĩnh điện.
-
Số lượng và tiến độ: số bộ, ngày cần lắp xong.
-
Chứng từ cần có: hóa đơn VAT, bản vẽ, biên bản nghiệm thu.
Gửi qua Zalo/hotline 0981.244.688 (Mrs Nhung) hoặc để lại thông tin trong form liên hệ bên dưới.
13. Câu hỏi thường gặp về giá kệ để hàng
Kệ trung tải Cinvico chịu được bao nhiêu kg mỗi tầng?
Dòng tiêu chuẩn chịu 300 kg/tầng. Cần tải cao hơn, kỹ sư sẽ tăng độ dày beam và trụ theo tải thực tế.
Có đặt được kích thước riêng theo mặt bằng xưởng không?
Có. Tất cả các dòng giá kệ để hàng Cinvico đều sản xuất theo kích thước yêu cầu, kể cả kích thước lẻ.
Đặt kệ mất bao lâu?
Thường 7 đến 15 ngày kể từ khi chốt bản vẽ, tùy số lượng và vật liệu.
Có nhận đơn số lượng ít không?
Có. Đơn ít vẫn gia công theo bản vẽ, đơn giá mỗi bộ cao hơn đơn số lượng lớn.
Giá kệ để hàng tính theo bộ hay theo mét?
Kệ đơn tính theo bộ. Dãy kệ nối dài dùng chung trụ thường báo theo mét, giúp giảm chi phí.
Kệ được bảo hành bao lâu?
1 năm kể từ ngày giao sản phẩm, theo chính sách bảo hành của Cinvico.
14. Đặt giá kệ để hàng tại xưởng, nhận báo giá trong 24 giờ
Chọn giá kệ để hàng đúng bắt đầu từ 3 thông số: tải mỗi tầng, kích thước theo lối đi và vật liệu theo môi trường. Cinvico sản xuất trực tiếp tại Hoài Đức, bảo hành 1 năm, lắp đặt tận xưởng. Gọi hoặc Zalo 0981.244.688 để nhận bản vẽ và báo giá.
Chưa chắc chọn dòng nào? Xem nhanh kệ trung tải, giá để hàng inox 6 tầng hoặc kệ để hàng phòng sạch, rồi gọi ngay để kỹ sư tư vấn đúng tải.