Phễu Inox
0 sản phẩm · Sản phẩm kim loại tấm
Phễu Inox — Thông tin chi tiết
Cần thay phễu inox vì liệu kẹt ở cổ phễu, phễu cũ gỉ sét hoặc không vừa miệng máy? Dưới đây là đủ thông tin để chọn và đặt hàng ngay: mẫu phễu, thông số, bảng dung tích, mác inox theo liệu, phụ kiện, báo giá. Cinvico gia công tại xưởng Hoài Đức, Hà Nội, báo giá trong 24 giờ.
|
Thông tin nhanh |
Chi tiết |
|
Vật liệu |
Inox 201, 304, 316, 316L |
|
Mẫu phễu |
Côn tròn, chóp vuông/chữ nhật, lệch tâm, thùng phễu có chân |
|
Độ dày tôn |
1.0 đến 3.0mm (dày hơn theo tải) |
|
Bề mặt |
2B, xước HL, đánh bóng |
|
Phụ kiện |
Van bướm, van trượt, nắp, lưới lọc, cửa quan sát, khung chân |
|
Báo giá / sản xuất |
Báo giá 24 giờ, sản xuất 7 đến 15 ngày |
|
Đơn tối thiểu |
Nhận từ 1 chiếc |

1. Các mẫu phễu inox Cinvico đang gia công
Cinvico gia công 4 mẫu phễu inox công nghiệp, tất cả làm theo kích thước máy của bạn. Chọn mẫu theo vị trí lắp và kiểu cấp liệu.
|
Mẫu phễu inox |
Nên chọn khi |
Cấu hình hay đặt |
|
Phễu inox hình nón (côn tròn) |
Cấp bột, hạt, chất lỏng vào máy đóng gói, máy trộn |
Inox 304, dày 1.2 đến 2.0mm, cổ xả ống tròn |
|
Phễu chóp vuông / chữ nhật |
Lắp trên máy ép nhựa, máy nghiền, đầu băng tải |
Inox 201 hoặc 304, bích vuông bắt bu lông |
|
Phễu lệch tâm |
Vị trí lắp chật, cần né kết cấu có sẵn |
Làm theo bản vẽ hoặc khảo sát thực tế |
|
Thùng phễu inox có chân |
Trạm nạp liệu thủ công, khu phối trộn |
Inox 304, chân hộp inox, có thể gắn bánh xe |
Phễu đặt dưới đầu băng tải con lăn để gom sản phẩm cũng được làm theo chiều rộng băng. Nếu cần chứa liệu đáy phẳng thay vì phễu inox, bạn tham khảo thùng inox vuông gia công theo yêu cầu.
=> Sản phẩm: THÙNG INOX

2. Thông số kỹ thuật phễu inox
Mọi phễu inox được làm theo bản vẽ. Bảng dưới là thông số chuẩn của xưởng, kỹ sư xác nhận con số cuối cùng khi báo giá.
|
Hạng mục |
Thông số |
|
Mác inox |
SUS201, SUS304, SUS316, SUS316L |
|
Độ dày tôn |
1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 3.0mm |
|
Kích thước |
Theo bản vẽ; khổ lớn được kỹ sư xác nhận phương án ghép và vận chuyển |
|
Cổ xả |
Ống tròn, bích vuông hoặc bích theo van |
|
Cắt phôi |
Cắt laser CNC, dung sai ±0.1mm |
|
Tạo hình |
Chấn gấp CNC, dung sai ±0.3mm |
|
Hàn |
TIG (hàn argon), mối hàn mài phẳng và tẩy màu |
|
Bề mặt |
2B, HL, đánh bóng theo yêu cầu vệ sinh |
|
Chứng từ |
Hóa đơn VAT, bản vẽ duyệt; CO/CQ vật liệu khi yêu cầu trong đơn hàng |
Phòng mua hàng cần đánh giá nhà cung cấp có thể tải hồ sơ năng lực Cinvico trước khi gửi RFQ.

3. Bảng kích thước và dung tích phễu inox tham khảo
Bảng dưới giúp bạn chọn nhanh cỡ phễu inox côn tròn theo lượng liệu cần chứa. Dung tích tính cho phần côn; muốn chứa thêm, chỉ cần nối thân trụ phía trên.
|
Miệng x cổ xả x cao côn |
Dung tích phần côn |
Mỗi 100mm thân trụ thêm |
Độ dốc thành (so với phương ngang) |
Độ dày tham khảo |
|
Ø400 x Ø100 x 300mm |
khoảng 16 lít |
khoảng 13 lít |
khoảng 63° |
1.0 đến 1.2mm |
|
Ø600 x Ø120 x 450mm |
khoảng 53 lít |
khoảng 28 lít |
khoảng 62° |
1.2 đến 1.5mm |
|
Ø800 x Ø150 x 600mm |
khoảng 123 lít |
khoảng 50 lít |
khoảng 62° |
1.5 đến 2.0mm |
|
Ø1000 x Ø200 x 750mm |
khoảng 243 lít |
khoảng 79 lít |
khoảng 62° |
2.0mm |
|
Ø1200 x Ø200 x 900mm |
khoảng 405 lít |
khoảng 113 lít |
khoảng 61° |
2.0 đến 3.0mm |
Quy ra kg bằng cách nhân số lít với khối lượng riêng xốp của liệu bạn đang dùng. Bột mịn dễ vón nên chọn thành dốc hơn bảng trên (tăng chiều cao côn); hạt khô chảy tốt có thể giữ nguyên.
Phễu chứa trên vài trăm kg nên đặt trên khung đỡ riêng thay vì treo lên máy, để rung không làm nứt mối hàn.
=> Sản phẩm: KHUNG MÁY

4. Chọn phễu inox 201, 304 hay 316 theo liệu nạp
Chọn mác inox theo thứ tiếp xúc với phễu, không chọn theo giá. Chọn sai mác, phễu inox sẽ ố, rỗ sau vài tháng và phải làm lại.
|
Liệu nạp / ngành |
Mác nên dùng |
Lưu ý khi đặt |
|
Hạt nhựa, phụ gia khô, cát, xi măng |
201 hoặc 304 |
Liệu mài mòn nên tăng độ dày |
|
Bột mì, đường, cà phê, gia vị |
304 |
Bề mặt 2B hoặc đánh bóng, mối hàn trong mài phẳng |
|
Bột, cốm dược phẩm |
304 hoặc 316L |
Kết cấu dễ tháo vệ sinh |
|
Muối, nước mắm, dung dịch mặn |
316 |
304 dễ rỗ trong môi trường clorua |
|
Hóa chất, dung dịch xi mạ |
316 hoặc 316L |
Nên đặt khay hứng tràn bên dưới |
Phễu inox 304 hợp với phần lớn nhà máy thực phẩm. Phễu tiếp xúc thực phẩm cần đáp ứng QCVN 12-3:2011/BYT; khách xuất khẩu thường yêu cầu độ nhám Ra 0.8 µm theo tiêu chuẩn 3-A. Nếu chưa rõ vật liệu, bạn xem nhanh cách nhận biết các mác inox phổ biến.
Khu vực nạp hóa chất lỏng nên đi kèm khay hứng để kiểm soát rò rỉ.
=> Sản phẩm: KHAY CHỐNG TRÀN HÓA CHẤT
Xưởng chế biến có nước thải nhiễm dầu nên dẫn phễu thu về bể tách trước khi xả.
=> Sản phẩm: BỂ TÁCH DẦU MỠ
Nhà máy dược cần khu nạp liệu đạt cấp sạch có thể đặt phễu inox 316L cùng hạng mục thi công phòng sạch để đồng bộ vật liệu.

5. Tùy chọn cửa xả và phụ kiện phễu inox
Phụ kiện quyết định phễu inox dùng có tiện hay không. Chọn theo cách bạn vận hành hằng ngày.
|
Phụ kiện |
Công dụng |
Nên chọn khi |
|
Van bướm |
Đóng mở nhanh, gọn; lựa chọn phổ biến nhất cho phễu inox có van xả |
Liệu bột, hạt nhỏ, ngắt liệu giữa các mẻ |
|
Van trượt (dao gạt) |
Cắt dòng dứt khoát |
Liệu hạt lớn, cục |
|
Nắp bản lề |
Chống bụi, côn trùng |
Khu thực phẩm, dược phẩm |
|
Lưới lọc |
Chặn tạp chất lẫn vào máy |
Nạp liệu thủ công từ bao |
|
Cửa quan sát |
Theo dõi mức liệu |
Phễu chứa liệu inox dung tích lớn |
|
Đầu rung |
Phá vòm khi bột kẹt |
Bột mịn, dễ vón |
|
Khung chân, bánh xe |
Đứng độc lập, di chuyển |
Thùng phễu inox dùng nhiều vị trí |
6. Giá phễu inox và cách nhận báo giá trong 24 giờ
Giá phễu inox phụ thuộc chủ yếu vào khối lượng inox và công gia công, nên mỗi chiếc được báo theo bản vẽ. Bảng dưới là các cấu hình Cinvico hay nhận đặt để bạn hình dung trước.
|
Cấu hình thường gặp |
Vật liệu, độ dày |
Báo giá |
|
Phễu cấp liệu nhỏ gắn máy đóng gói, máy ép |
304, 1.0 đến 1.5mm |
Theo bản vẽ, trong 24h |
|
Phễu chứa liệu 100 đến 300 lít, có van xả |
304, 1.5 đến 2.0mm |
Theo bản vẽ, trong 24h |
|
Thùng phễu inox có chân |
304, 1.5 đến 2.0mm, chân hộp inox |
Theo bản vẽ, trong 24h |
|
Phễu hóa chất, liệu mặn |
316 / 316L, 1.5 đến 3.0mm |
Theo bản vẽ, trong 24h |
Giá xuất xưởng chưa gồm VAT 10% và phí vận chuyển. Giá tăng khi dùng 316 thay 304, khi đánh bóng thay bề mặt 2B, khi làm côn tròn hoặc lệch tâm thay chóp vuông, và khi thêm phụ kiện. Đặt nhiều chiếc cùng mẫu giúp giảm giá đơn vị.
Gửi Cinvico 6 thông tin sau để nhận báo giá phễu inox trong 24 giờ:
-
Loại liệu nạp và lưu lượng (kg/giờ hoặc lít/mẻ).
-
Kích thước miệng, cổ xả, chiều cao tối đa cho phép.
-
Mác inox mong muốn hoặc môi trường sử dụng.
-
Loại cửa xả và phụ kiện cần có.
-
Bản vẽ, ảnh phễu cũ hoặc ảnh vị trí lắp.
-
Số lượng và thời gian cần hàng.
Chưa có bản vẽ vẫn đặt được: gửi ảnh phễu cũ kèm thước đo qua Zalo 0981.244.688, kỹ sư sẽ dựng bản vẽ để bạn duyệt.
7. Quy trình đặt hàng và giao nhận
Từ lúc gửi yêu cầu đến khi nhận phễu inox thường mất 7 đến 15 ngày, tùy kích thước và số lượng.
|
Bước |
Việc Cinvico làm |
Thời gian |
|
1. Tiếp nhận |
Nhận thông tin, ảnh, bản vẽ hoặc khảo sát tại xưởng khách |
Trong ngày |
|
2. Báo giá và bản vẽ |
Gửi báo giá, bản vẽ khai triển để duyệt |
Trong 24 giờ |
|
3. Sản xuất |
Cắt laser kim loại tấm, chấn gấp kim loại, hàn TIG, hoàn thiện bề mặt |
7 đến 15 ngày |
|
4. Kiểm tra |
Đo kích thước, thử lắp phụ kiện trước khi giao |
Trước khi xuất xưởng |
|
5. Giao và lắp đặt |
Giao, lắp đặt tận nơi toàn miền Bắc |
Theo lịch hẹn |
Phễu côn tròn được tạo hình từ tấm khai triển; phương án tạo hình cụ thể được kỹ sư thống nhất khi báo giá.
8. Vì sao đặt phễu inox tại Cinvico?
Bạn làm việc thẳng với xưởng sản xuất tại 422 Sơn Đồng, Hoài Đức, Hà Nội, vận hành theo ISO 9001:2015.
-
Cắt laser CNC ±0.1mm, chấn gấp CNC ±0.3mm, hàn TIG cho inox.
-
Nhận đơn từ 1 chiếc, làm theo bản vẽ hoặc mẫu cũ.
-
Báo giá 24 giờ, sản xuất 7 đến 15 ngày, lắp đặt tận nơi miền Bắc.
-
Hóa đơn VAT, bản vẽ duyệt, chứng từ đầy đủ để quyết toán; bảo hành theo chính sách bảo hành Cinvico.
-
Làm đồng bộ phễu inox, khung đỡ, bàn thao tác inox và xe đẩy hàng inox 304 cho cả khu nạp liệu.
Bạn đang cần phễu inox cho máy đóng gói, máy ép hay trạm phối trộn?
Cinvico sản xuất trực tiếp tại xưởng Hoài Đức, Hà Nội:
-
Báo giá trong 24 giờ, giá xuất xưởng không qua trung gian
-
Làm theo bản vẽ: kích thước, mác inox, cổ xả, phụ kiện
-
Sản xuất 7 đến 15 ngày, lắp đặt tận nơi toàn miền Bắc
-
Kỹ sư tư vấn cỡ phễu và mác inox theo liệu thực tế
=> Xem thêm: SẢN PHẨM KIM LOẠI TẤM
Hotline / Zalo báo giá: 0981.244.688 (Ms. Nhung)
Câu hỏi thường gặp về phễu inox
Phễu inox 304 và 316 khác nhau thế nào khi dùng?
Inox 316 có thêm molypden nên chịu muối, clo và axit tốt hơn 304. Liệu mặn, hóa chất dùng 316; thực phẩm thông thường dùng 304 là đủ.
Phễu inox dày bao nhiêu là đủ?
Phễu nhỏ dưới 50 lít thường dùng 1.0 đến 1.5mm, phễu chứa trên 200 lít hoặc chịu rung dùng 2.0 đến 3.0mm. Kỹ sư chốt độ dày theo tải thực tế.
Không có bản vẽ có đặt được không?
Được. Bạn gửi ảnh phễu cũ và kích thước đo tay, Cinvico dựng bản vẽ để bạn duyệt trước khi sản xuất.
Đặt 1 chiếc có nhận không?
Có. Cinvico nhận từ 1 chiếc; đặt nhiều chiếc cùng mẫu được báo giá theo số lượng.
Phễu inox 201 có dùng cho thực phẩm được không?
Không khuyến nghị. Bề mặt tiếp xúc thực phẩm nên dùng 304 trở lên.
Nhận báo giá phễu inox ngay hôm nay
Chọn phễu inox đúng mẫu, đúng mác và đúng cỡ ngay từ đầu giúp line chạy ổn định, không phải làm lại. Gửi ảnh hoặc bản vẽ qua Zalo 0981.244.688 để nhận báo giá trong 24 giờ, hoặc xem thêm thiết bị cùng dòng tại danh mục sản phẩm kim loại tấm Cinvico.
LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI
Hãy để lại thông tin và nhận ngay ưu đãi BẤT NGỜ với CHIẾT KHẤU LÊN TỚI 10% trên tổng giá trị đơn hàng!