Con lăn băng tải
1 sản phẩm · Sản phẩm kim loại tấm
Con lăn inox
Con lăn băng tải — Thông tin chi tiết
Line mới sắp chạy thử nhưng chưa chốt được con lăn phi bao nhiêu, dày bao nhiêu? Hay con lăn cũ bắt đầu kêu, kẹt, cần đặt thay gấp? Trang này đưa thẳng thông số, giá và cách chọn con lăn băng tải để bạn chốt quy cách ngay. Cinvico gia công trực tiếp tại xưởng Hoài Đức, Hà Nội, theo bản vẽ hoặc theo mẫu cũ.
Thông số nhanh con lăn băng tải Cinvico gia công:
|
Hạng mục |
Thông số |
|
Vật liệu ống |
Thép mạ kẽm, inox 201, inox 304, nhựa PVC, thép bọc cao su/PU |
|
Đường kính ống |
Ø25, Ø32, Ø38, Ø50, Ø60, Ø76, Ø89mm |
|
Độ dày ống |
1.0–4.0mm |
|
Trục |
Ø8–Ø25mm, thép C45 hoặc inox |
|
Vòng bi |
Vòng bi thép có phớt (608, 6001, 6002, 6204, 6205) hoặc cốc bi nhựa |
|
Kiểu đầu trục |
Lò xo, ren trong, chốt dẹt, trục xuyên |
|
Kiểu truyền động |
Tự do, nhông xích đơn/đôi, rãnh đai |
|
Tải tham khảo |
20–600 kg/con lăn, tùy quy cách |
|
Chiều dài |
Theo khung của bạn |
|
Số lượng |
Nhận từ đơn thay thế vài con đến đơn cả line |
|
Thời gian giao |
7–15 ngày |
|
Chứng từ |
Hóa đơn VAT, hợp đồng giá cố định |
1. Các loại con lăn băng tải Cinvico gia công
Cinvico gia công 4 dòng con lăn băng tải theo vật liệu, kết hợp được với 3 kiểu truyền động. Chọn vật liệu theo môi trường, chọn truyền động theo cách line chạy.
1.1. Con lăn mạ kẽm
Đây là dòng bán nhiều nhất vì giá hợp lý và đủ bền trong xưởng khô.
-
Quy cách hay dùng: Ø38–Ø76, ống dày 1.2–3.0mm, trục thép.
-
Nên dùng: kho logistics, xưởng cơ khí, line lắp ráp.
-
Không nên dùng: khu vực rửa nước, hơi hóa chất.
-
Giá tham khảo: 120.000–180.000đ/con (Ø60 x 500mm).
Chi tiết hơn về dòng này có trong bài con lăn mạ kẽm công nghiệp.
1.2. Con lăn inox 201 và 304
Con lăn inox chống gỉ và dễ vệ sinh. Inox 304 chịu ăn mòn tốt hơn hẳn 201.
-
Quy cách hay dùng: Ø38–Ø60, ống dày 1.2–2.0mm.
-
Nên dùng: inox 304 cho thực phẩm, dược phẩm, khu rửa nước; inox 201 cho xưởng khô cần bề mặt sáng.
-
Lưu ý: môi trường ướt nên chọn cả trục inox, vì trục thép vẫn gỉ dù ống là inox.
-
Giá tham khảo: 200.000–300.000đ/con (Ø50 x 600mm).
Tham khảo thêm cấu hình băng tải con lăn inox cho khu vực rửa nước.
=> Sản phẩm: CON LĂN INOX
1.3. Con lăn nhựa PVC
Nhẹ, chạy êm, không gỉ và rẻ nhất trong 4 dòng.
-
Quy cách hay dùng: Ø25–Ø50, cốc bi nhựa.
-
Nên dùng: thùng carton, linh kiện điện tử, bao bì.
-
Không nên dùng: hàng trên 30kg, khu vực nóng.
-
Giá tham khảo: 80.000–150.000đ/con (Ø48 x 400mm).
Xem thêm các mẫu băng tải con lăn nhựa PVC.
1.4. Con lăn bọc cao su và PU
Lớp bọc tăng ma sát, giảm ồn và chống trầy bề mặt hàng. PU bền mài mòn hơn cao su thường.
-
Quy cách hay dùng: Ø50–Ø89, lớp bọc 3–10mm.
-
Nên dùng: kính, tấm nhôm, hàng đã sơn, đoạn băng tải nghiêng.
-
Giá tham khảo: 250.000–400.000đ/con (Ø76 x 800mm).
Thông tin chi tiết có trong bài con lăn băng tải cao su.
1.5. Chọn kiểu truyền động nào?
|
Kiểu |
Dùng khi |
Lưu ý |
|
Con lăn tự do |
Line đẩy tay, băng tải trọng lực dốc 2–4% |
Rẻ nhất, không cần motor |
|
Truyền động nhông xích |
Line dài trên 10m, hàng nặng, cần tốc độ đều |
Chịu tải lớn, cần che chắn xích |
|
Truyền động rãnh đai |
Hàng nhẹ, cần chạy êm |
Không hợp hàng nặng |
|
Con lăn côn |
Đoạn cua 90 độ |
Giữ hàng không văng ra ngoài |
Nguyên lý kiểu xích có trong bài cấu tạo băng tải con lăn xích.
So sánh nhanh 4 dòng con lăn:
|
Tiêu chí |
Mạ kẽm |
Inox 304 |
Nhựa PVC |
Bọc cao su/PU |
|
Tải trọng |
Trung bình đến cao |
Trung bình đến cao |
Thấp |
Trung bình |
|
Môi trường ẩm, rửa nước |
Kém |
Rất tốt |
Tốt |
Trung bình |
|
Độ ồn |
Trung bình |
Trung bình |
Thấp |
Rất thấp |
|
Giá |
Trung bình |
Cao |
Thấp |
Cao |
|
Ngành hợp |
Kho, cơ khí, lắp ráp |
Thực phẩm, dược |
Điện tử, bao bì |
Kính, nhôm, hàng sơn |

2. Bảng thông số kích thước con lăn băng tải
Tải trọng một con lăn băng tải phụ thuộc vào đường kính, độ dày ống, đường kính trục và chiều dài. Bảng dưới tính cho con lăn dài khoảng 500mm:
|
Đường kính ống |
Độ dày ống |
Trục |
Vòng bi |
Tải tham khảo/con lăn |
Hàng phù hợp |
|
Ø25mm |
1.0–1.2mm |
Ø8mm |
608 hoặc cốc bi nhựa |
20–40 kg |
Linh kiện, khay nhẹ |
|
Ø32mm |
1.2–1.5mm |
Ø10–12mm |
Cốc bi nhựa |
30–60 kg |
Hộp nhỏ, line điện tử |
|
Ø38mm |
1.2–1.5mm |
Ø12mm |
6001, cốc bi |
40–80 kg |
Thùng carton |
|
Ø50mm |
1.2–2.0mm |
Ø12–15mm |
6001, 6002 |
60–180 kg |
Hàng kiện phổ thông |
|
Ø60mm |
1.5–3.0mm |
Ø15–20mm |
6002, 6204 |
150–300 kg |
Pallet nhỏ, hàng nặng |
|
Ø76mm |
2.0–3.0mm |
Ø20mm |
6204 |
200–400 kg |
Pallet, thùng kim loại |
|
Ø89mm |
3.0–4.0mm |
Ø20–25mm |
6204, 6205 |
300–600 kg |
Pallet nặng |
Ghi chú: số liệu tổng hợp từ thông số công bố của các xưởng con lăn trong nước, khảo sát tháng 09/2026. Con lăn càng dài thì tải càng giảm, kỹ sư Cinvico sẽ tính lại theo bản vẽ của bạn.
2.1. Cách đo con lăn cũ để đặt thay thế
Đặt con lăn thay thế chỉ cần 5 số đo trên con lăn cũ:
-
A: đường kính ngoài ống (đo bằng thước kẹp).
-
B: đường kính trục.
-
C: độ dày thành ống.
-
L: chiều dài ống, không tính đầu trục.
-
L1: khoảng cách trong giữa hai thanh khung. Đây là số quan trọng nhất để con lăn lắp vừa.
Chụp thêm ảnh đầu trục gửi kèm, kỹ sư nhìn là biết ngay kiểu lắp.
2.2. Chọn kiểu đầu trục
|
Kiểu đầu trục |
Ưu điểm |
Hợp với |
|
Lò xo |
Ấn vào là lắp, thay nhanh |
Tải nhẹ, cần thay thường xuyên |
|
Ren trong |
Bắt bu lông hai đầu, chắc chắn |
Line rung, tải trung bình |
|
Chốt dẹt |
Chống xoay trục, gác vào lỗ khung |
Line phổ thông |
|
Trục xuyên |
Bắt đai ốc ngoài khung |
Tải nặng, pallet |

3. Báo giá con lăn băng tải 2026
Giá con lăn băng tải dao động từ khoảng 80.000đ đến 500.000đ/con, tùy vật liệu, đường kính, chiều dài và kiểu truyền động.
|
Loại con lăn |
Quy cách tham khảo |
Giá thị trường (VNĐ/con) |
|
Nhựa PVC |
Ø48 x 400mm |
80.000 – 150.000 |
|
Thép mạ kẽm |
Ø60 x 500mm |
120.000 – 180.000 |
|
Inox 201/304 |
Ø50 x 600mm |
200.000 – 300.000 |
|
Bọc cao su |
Ø76 x 800mm |
250.000 – 400.000 |
|
Truyền động (nhông, vòng bi) |
Theo yêu cầu |
300.000 – 500.000 |
Giá khảo sát mặt bằng thị trường miền Bắc tháng 09/2026, chưa gồm VAT và vận chuyển. Giá Cinvico tính theo bản vẽ và số lượng thực tế của từng đơn.
3.1. 5 yếu tố quyết định giá con lăn
-
Vật liệu ống: inox 304 thường đắt gấp 1.5–2 lần mạ kẽm cùng quy cách.
-
Đường kính và độ dày: ống dày thêm 0.5mm có thể làm giá tăng đáng kể.
-
Chiều dài: giá tăng gần tỷ lệ với chiều dài ống và trục.
-
Vòng bi: vòng bi thép có phớt đắt hơn cốc bi nhựa nhưng bền hơn nhiều.
-
Số lượng: đơn từ vài chục con trở lên thường có giá tốt hơn đơn lẻ.
3.2. 4 cách giảm chi phí khi đặt con lăn
-
Chọn đúng tải, không chọn dư: hàng 20kg không cần con lăn Ø60 dày 3mm.
-
Chỉ dùng inox ở đoạn ướt: đoạn khô của line vẫn dùng mạ kẽm được.
-
Thống nhất chiều dài: cả line dùng chung một chiều dài sẽ rẻ hơn nhiều quy cách lẻ.
-
Không tiết kiệm ở vòng bi: vòng bi rẻ kẹt sau vài tháng, chi phí dừng line cao hơn nhiều khoản tiết kiệm.
Muốn biết giá đúng cho quy cách của mình? Gửi ảnh con lăn cũ hoặc bản vẽ qua Zalo 0981.244.688, kỹ sư Cinvico sẽ tính giá và gợi ý cấu hình tiết kiệm nhất.

4. Chọn con lăn băng tải theo tải trọng và kích thước hàng
Muốn chọn đúng con lăn băng tải, bạn cần chốt 3 con số: bước con lăn, chiều dài con lăn và tải trên mỗi con.
-
Bước con lăn ≤ chiều dài đáy kiện ÷ 3. Luôn có ít nhất 3 con lăn nằm dưới đáy kiện ngắn nhất.
-
Chiều dài con lăn = bề rộng kiện + 50 đến 100mm, để hàng không cọ vào thành khung.
-
Tải/con lăn = khối lượng kiện ÷ số con lăn dưới đáy x 2. Hệ số 2 bù cho đáy hàng không phẳng tuyệt đối.
Bảng tra nhanh theo khối lượng kiện (tính với 4 con lăn dưới đáy, hệ số an toàn 2):
|
Khối lượng kiện |
Tải/con lăn |
Con lăn gợi ý |
|
Đến 10 kg |
Đến 5 kg |
Ø25–Ø32 nhựa PVC hoặc mạ kẽm |
|
10–30 kg |
5–15 kg |
Ø38 mạ kẽm, dày 1.2mm |
|
30–80 kg |
15–40 kg |
Ø50 mạ kẽm hoặc inox, dày 1.5mm |
|
80–200 kg |
40–100 kg |
Ø60, dày 2.0mm, trục Ø15–20mm |
|
200–500 kg |
100–250 kg |
Ø76–Ø89, trục xuyên Ø20–25mm |
Ví dụ: thùng nhựa 40kg, đáy 600 x 400mm.
-
Bước con lăn ≤ 600 ÷ 3 = 200mm. Chọn 150mm, tức 4 con lăn dưới đáy.
-
Tải/con lăn = 40 ÷ 4 x 2 = 20 kg.
-
Chiều dài con lăn = 400 + 60 = 460mm.
-
Kết quả: con lăn mạ kẽm Ø50, dày 1.5mm, dài 460mm.
Line có nhiều loại kiện hoặc cần tính công suất motor, xem thêm hướng dẫn chọn con lăn chịu tải phù hợp và tính toán thiết kế băng tải.

5. Con lăn băng tải theo ngành
Mỗi ngành cần một cấu hình con lăn băng tải khác nhau:
|
Ngành |
Cấu hình khuyên dùng |
Lý do |
|
Điện tử, linh kiện |
Nhựa PVC hoặc mạ kẽm Ø25–Ø38 |
Hàng nhẹ, cần êm |
|
Thực phẩm, dược phẩm |
Inox 304 Ø38–Ø50, trục inox |
Chống gỉ, dễ vệ sinh |
|
Cơ khí, ô tô |
Mạ kẽm Ø50–Ø76, trục xuyên |
Chi tiết nặng, va đập |
|
Kho logistics |
Mạ kẽm Ø50–Ø60, truyền động xích |
Chạy dài, nhiều kiện |
|
Kính, nhôm, hàng sơn |
Bọc cao su hoặc PU |
Chống trầy xước |
Trong line lắp ráp, băng tải thường đi cùng bàn thao tác công nghiệp hai bên để công nhân thao tác. Với line đặt máy, con lăn có thể gắn trực tiếp trên khung máy gia công theo yêu cầu.

6. 5 lỗi khi đặt con lăn băng tải khiến phải làm lại
Đây là những lỗi Cinvico gặp nhiều nhất khi khách mang con lăn đến đặt lại:
-
Đo sai L1: con lăn không vừa khung, phải gia công lại cả lô.
-
Không báo kiểu đầu trục: con lăn đúng kích thước nhưng không lắp được.
-
Bước con lăn quá thưa: kiện nhỏ lọt khe, lật, kẹt.
-
Dùng cốc bi nhựa cho tải nặng: nhanh vỡ, kêu sau vài tuần.
-
Dùng mạ kẽm ở khu rửa nước: gỉ sau vài tháng.
Nếu đang cần thay con lăn trên line cũ, bạn có thể xem thêm quy trình thay thế con lăn băng tải để tháo lắp đúng cách.

7. Đặt con lăn băng tải tại Cinvico
Cinvico nhận gia công con lăn băng tải theo bản vẽ hoặc theo mẫu cũ, từ vài con thay thế đến đơn cả line. Xưởng tại 422 Sơn Đồng, Hoài Đức, Hà Nội vận hành theo ISO 9001:2015. Sản xuất trực tiếp nên Cinvico kiểm soát được độ dày ống, loại vòng bi và độ quay trước khi giao.
Nếu cần cả hệ thống lắp sẵn, Cinvico sản xuất trọn bộ băng tải con lăn công nghiệp gồm khung, chân và con lăn.
7.1. 6 thông tin cần gửi để nhận báo giá nhanh
-
Đường kính và độ dày ống, hoặc khối lượng kiện hàng nếu chưa chốt.
-
Chiều dài L1 giữa hai thanh khung.
-
Vật liệu: mạ kẽm, inox 201/304, nhựa, bọc cao su.
-
Kiểu đầu trục (gửi ảnh nếu có).
-
Có nhông xích, rãnh đai hay không.
-
Số lượng và ngày cần hàng.
Chưa có bản vẽ? Chỉ cần gửi ảnh con lăn cũ và số đo L1 qua Zalo, kỹ sư Cinvico sẽ dựng lại quy cách.
7.2. Quy trình 4 bước
|
Bước |
Nội dung |
Thời gian |
|
1 |
Nhận thông tin, tư vấn quy cách, gửi báo giá |
Trong ngày làm việc |
|
2 |
Chốt bản vẽ, làm mẫu nếu đơn số lượng lớn |
Theo thỏa thuận |
|
3 |
Gia công, lắp vòng bi, kiểm tra độ quay từng con |
7–15 ngày |
|
4 |
Đóng gói, giao hàng, hỗ trợ lắp đặt khi cần |
Theo địa điểm |
7.3. Chứng từ và bảo hành
Cinvico xuất hóa đơn VAT và ký hợp đồng giá cố định theo quy cách đã chốt. Điều này giúp phòng mua hàng và nhà thầu quyết toán thuận tiện. Con lăn được bảo hành theo chính sách bảo hành Cinvico.
Câu hỏi thường gặp về con lăn băng tải
Con lăn băng tải phi bao nhiêu là phổ biến nhất?
Ø50 phổ biến nhất cho hàng kiện phổ thông. Ø38 dùng cho hàng nhẹ, Ø60 trở lên cho hàng nặng hoặc pallet.
Một con lăn băng tải chịu được bao nhiêu kg?
Con lăn Ø50 dày 1.5mm, dài khoảng 500mm chịu khoảng 60–180 kg. Con lăn càng dài, tải càng giảm.
Nên chọn con lăn inox 201 hay 304?
Chọn 304 nếu có nước, hóa chất tẩy rửa hoặc làm thực phẩm. Chọn 201 nếu xưởng khô và cần tiết kiệm.
Có cần mua đúng hãng cũ để thay con lăn không?
Không cần. Chỉ cần đúng đường kính, chiều dài L1 và kiểu đầu trục là lắp vừa khung cũ.
Cinvico có nhận làm số lượng ít không?
Có. Cinvico nhận cả đơn thay thế vài con lăn cho xưởng đang vận hành.
Bao lâu thì nhận được hàng?
Thông thường 7–15 ngày sau khi chốt bản vẽ, tùy số lượng và vật liệu.
Kết luận
Chọn con lăn băng tải đúng chỉ cần chốt 3 con số: bước con lăn, chiều dài và tải trên mỗi con. Sau đó chọn vật liệu theo môi trường: mạ kẽm cho xưởng khô, inox 304 cho khu ướt, nhựa PVC cho hàng nhẹ, bọc cao su cho hàng dễ trầy.
Bạn đang cần con lăn băng tải cho line mới hoặc thay con lăn hỏng?
Cinvico sản xuất trực tiếp tại xưởng Hoài Đức, Hà Nội:
-
Giá xuất xưởng, không qua trung gian
-
Gia công theo bản vẽ hoặc theo mẫu cũ, nhận cả đơn số lượng nhỏ
-
Giao hàng 7–15 ngày, hóa đơn VAT, hợp đồng giá cố định
-
Kiểm tra độ quay từng con trước khi giao
=> Xem sản phẩm: CON LĂN BĂNG TẢI | BĂNG TẢI CON LĂN
Gửi ảnh hoặc bản vẽ qua Zalo: 0981.244.688 (Mrs Nhung)
LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI
Hãy để lại thông tin và nhận ngay ưu đãi BẤT NGỜ với CHIẾT KHẤU LÊN TỚI 10% trên tổng giá trị đơn hàng!